| I have been thinking about what I'd like to be when I grow up. Tôi đã nghĩ về việc mình muốn trở thành ai khi lớn lên. | |
| There are so many choices. Có quá nhiều sự lựa chọn. | |
| I could be a principal like my father. Tôi có thể trở thành hiệu trưởng như cha tôi. | |
| I could be a teacher. Tôi có thể trở thành giáo viên. | |
| I like animals. Tôi thích động vật. | |
| Maybe I should be a veterinarian. Có lẽ tôi nên trở thành bác sĩ thú y. | |
| My cat just went to the veterinarian to get her shots. Con mèo của tôi vừa đi khám bác sĩ thú y để tiêm phòng. | |
| I don't think my cat was too happy to be there. Tôi không nghĩ con mèo của tôi vui khi ở đó. | |
| I could be a farmer and grow vegetables. Tôi có thể trở thành nông dân và trồng rau. | |
| Maybe I could be a doctor and cure people. Có lẽ tôi có thể trở thành bác sĩ và chữa bệnh cho mọi người. | |
| If I was good enough, I could be a famous sports person or a singer. Nếu tôi đủ giỏi, tôi có thể trở thành một vận động viên nổi tiếng hoặc một ca sĩ. | |
| I could be an actor on television or in the movies. Tôi có thể trở thành diễn viên trên truyền hình hoặc trong phim. | |
| Maybe I would like to be a policeman or a fireman. Có lẽ tôi muốn trở thành cảnh sát hoặc lính cứu hỏa. | |
| I could rescue people. Tôi có thể cứu hộ mọi người. | |
| I can play the piano. Tôi có thể chơi piano. | |
| Maybe I should be a musician. Có lẽ tôi nên trở thành một nhạc sĩ. | |
| I could be a lawyer. Tôi có thể trở thành một luật sư. | |
| I sometimes watch shows about lawyers defending people. Đôi khi tôi xem các chương trình về luật sư bào chữa cho mọi người. | |
| Lawyers have to be able to speak well. Luật sư phải có khả năng nói tốt. | |
| I could be a carpenter and work with wood, Tôi có thể là một thợ mộc và làm việc với gỗ, | |
| or I could be a welder and work with metal. hoặc tôi có thể là một thợ hàn và làm việc với kim loại. | |
| There are just so many jobs. Có rất nhiều công việc. | |
| I could work in a restaurant. Tôi có thể làm việc trong một nhà hàng. | |
| I could cook food, or I could serve food. Tôi có thể nấu ăn, hoặc tôi có thể phục vụ đồ ăn. | |
| I could be an airline pilot or the captain of a ship. Tôi có thể là một phi công hàng không hoặc thuyền trưởng của một con tàu. | |
| I could be a repairman or an artist. Tôi có thể là một thợ sửa chữa hoặc một nghệ sĩ. | |
| The world is full of jobs. Thế giới có rất nhiều công việc. | |
| Some of the jobs require a lot of education. Một số công việc đòi hỏi rất nhiều trình độ học vấn. | |
| Some require a little bit of training, and some require a lot of training. Một số yêu cầu một chút đào tạo, và một số yêu cầu rất nhiều sự rèn luyện. | |
| It's all up to me. Tất cả đều tùy thuộc vào tôi. | |
| I can be whatever I want to be. Tôi có thể trở thành bất cứ ai tôi muốn. |