| Some things are opposites of each other. Một số thứ đối lập với nhau. | |
| The opposite of black is white. Đối lập với đen là trắng. | |
| The opposite of happy is sad. Đối lập với vui là buồn. | |
| If I am at the opposite side of the room from you, Nếu tôi ở phía đối diện của căn phòng so với bạn, | |
| it means that I am at the other side of the room that you are on. thì có nghĩa là tôi ở phía bên kia của căn phòng nơi bạn đang ở. | |
| The opposite of up is down Đối lập với lên là xuống | |
| and the opposite of left is right. và đối lập với trái là phải. | |
| Do you know what the opposite of young would be? Bạn có biết đối lập với trẻ là gì không? | |
| Old is the opposite of young. Già là đối lập với trẻ. | |
| What is the opposite of dirty? Đối lập với bẩn là gì? | |
| Clean is the opposite of dirty. Sạch là đối lập với bẩn. | |
| Big is the opposite of small. Lớn là đối lập với nhỏ. | |
| Man is the opposite of woman. Đàn ông là đối lập với phụ nữ. | |
| Boy is the opposite of girl. Con trai là đối lập với con gái. | |
| Sometimes people think the opposite things than other people. Đôi khi mọi người nghĩ những điều trái ngược với những người khác mọi người. | |
| Someone might be wrong and someone might be right. Có người có thể sai và có người có thể đúng. | |
| The opposite of mother is father. Trái nghĩa với mẹ là cha. | |
| See if you can think of some opposites. Hãy thử nghĩ xem bạn có thể nghĩ ra một số từ trái nghĩa nào không. | |
| It is cold in the winter, Mùa đông thì lạnh, | |
| and it is hot in the summer. và mùa hè thì nóng. | |
| My father is very tall, Bố tôi rất cao, | |
| and my brother is very short. và anh trai tôi rất thấp. | |
| A rock is hard, but a pillow is soft. Đá thì cứng, nhưng gối thì mềm. | |
| An ocean is deep, but a puddle is shallow. Đại dương thì sâu, nhưng vũng nước thì nông. | |
| I might tell the truth, but I might tell a lie. Tôi có thể nói sự thật, nhưng tôi cũng có thể nói dối. | |
| All of these things are opposites. Tất cả những điều này đều trái ngược nhau. | |
| The morning is bright, but the night is dark. Buổi sáng thì tươi sáng, nhưng đêm thì tối. | |
| A feather is light, but an elephant is heavy. Lông vũ thì nhẹ, nhưng voi thì nặng. | |
| Sugar is sweet, but a lemon is sour. Đường thì ngọt, nhưng chanh thì chua. | |
| A jet plane is fast, but a turtle is slow. Máy bay phản lực thì nhanh, nhưng Rùa chậm chạp. | |
| I can go out in the day, or I can go out at night. Tôi có thể ra ngoài vào ban ngày, hoặc tôi có thể ra ngoài vào ban đêm. | |
| I might love to swim, or I might hate to swim. Tôi có thể thích bơi, hoặc tôi có thể ghét bơi. | |
| It is interesting to see how many opposites you can think up. Thật thú vị khi xem bạn có thể nghĩ ra bao nhiêu sự trái ngược. | |
| I could say hello, but I think it's time to say goodbye. Tôi có thể chào hỏi, nhưng tôi nghĩ đã đến lúc nói lời tạm biệt. |