| My aunt just had a baby girl. Dì tôi vừa sinh một bé gái. | |
| We went to the hospital to visit my aunt and to see the new baby. Chúng tôi đến bệnh viện thăm dì tôi và xem em bé mới sinh. | |
| My aunt was feeling fine, although she was just a bit tired. Dì tôi cảm thấy khỏe, mặc dù dì hơi mệt một chút. | |
| She walked with us to a big window that had lots of babies behind it. Dì đi cùng chúng tôi đến một cửa sổ lớn có rất nhiều trẻ con phía sau. | |
| She pointed to a crib with a baby in it. Dì chỉ vào một chiếc nôi có một em bé trong đó. | |
| The baby was wrapped in a pink blanket. Em bé được quấn trong một chiếc chăn màu hồng. | |
| We all said how pretty the baby looked. Tất cả chúng tôi đều nói rằng em bé trông thật xinh. | |
| I couldn't believe how tiny the baby was. Tôi không thể tin được em bé lại nhỏ đến thế. | |
| She was asleep, so we couldn't see her eyes. Em bé đang ngủ nên chúng tôi không thể nhìn thấy mắt của em. | |
| When the baby went home, we went to visit her. Khi em bé về nhà, chúng tôi đã đến thăm em. | |
| We heard the baby. She was crying. Chúng tôi nghe thấy tiếng em bé. Cô ấy khóc. | |
| My aunt said the baby was hungry. Dì tôi nói em bé đói. | |
| My aunt had a baby bottle full of warm milk. Dì tôi có một bình sữa ấm đầy. | |
| She fed the baby with it. Dì cho em bé bú. | |
| The baby was happy after that. Sau đó, em bé rất vui. | |
| My aunt patted the baby on the back until the baby burped, Dì tôi vỗ lưng em bé cho đến khi em bé ợ hơi, | |
| and then the baby fell asleep. rồi em bé ngủ thiếp đi. | |
| I held the baby. I looked at her tiny fingers and tiny toes. Tôi bế em bé. Tôi nhìn những ngón tay và ngón chân nhỏ xíu của em bé. | |
| I was very careful with her. She opened her eyes and looked at me. Tôi rất cẩn thận với em bé. Cô bé mở mắt và nhìn tôi. | |
| I spoke to the baby, but I knew that she could not understand me. Tôi nói chuyện với em bé, nhưng tôi biết rằng em bé không thể hiểu tôi. | |
| Babies have to learn to walk and talk. Trẻ sơ sinh phải học cách đi và nói. | |
| My aunt changed the baby. Dì tôi đã thay tã cho em bé. | |
| Babies wear diapers, so they need to be changed often. Trẻ sơ sinh mặc tã, vì vậy cần phải thay tã thường xuyên. | |
| The baby has a lot of toys, but she is still too young to play with them. Em bé có rất nhiều đồ chơi, nhưng em bé vẫn còn quá nhỏ để chơi với chúng. | |
| My aunt says that it won't be long before the baby is crawling and trying to talk. Dì tôi nói rằng sẽ không lâu nữa trước khi em bé bò và cố gắng nói chuyện. | |
| Babies are cute. I have seen pictures of myself when I was a baby, Trẻ sơ sinh thật dễ thương. Tôi đã từng xem ảnh của mình hồi bé, | |
| and it's hard to believe that I was once that small. và thật khó tin rằng tôi đã từng nhỏ bé đến thế. |