| A lot of people have hobbies. Rất nhiều người có sở thích. | |
| Hobbies are interesting things that people like to do in their spare time. Sở thích là những điều thú vị mà mọi người thích làm trong thời gian rảnh rỗi. | |
| My father has a hobby. Bố tôi có một sở thích. | |
| He has a model railroad set that he put together. Ông ấy có một bộ mô hình đường sắt do chính ông ấy lắp ráp. | |
| A tiny electric train runs through make-believe villages Một đoàn tàu điện nhỏ chạy qua những ngôi làng tưởng tượng | |
| and travels through tunnels and over mountains. và đi qua các đường hầm và trên núi. | |
| My father also enjoys sailing. Bố tôi cũng thích đi thuyền buồm. | |
| He has a real sailboat that he takes us out on. Ông ấy có một chiếc thuyền buồm thật mà ông ấy đưa chúng tôi ra khơi. | |
| He is teaching me how to sail. Ông ấy đang dạy tôi cách chèo thuyền. | |
| I like to collect things. Tôi thích sưu tầm đồ vật. | |
| I collect comic books, stamps and coins. Tôi sưu tầm truyện tranh, tem và tiền xu. | |
| I trade comic books with some of my friends, Tôi trao đổi truyện tranh với một số người bạn của mình, | |
| and sometimes I buy comic books at stores. và đôi khi tôi mua truyện tranh ở các cửa hàng. | |
| Some of the very old comic books are worth a lot of money. Một số cuốn truyện tranh rất cũ có giá trị rất nhiều tiền. | |
| I have stamps from all over the world. Tôi có tem từ khắp nơi trên thế giới. | |
| Whenever any of my friends get a letter from a faraway place, Bất cứ khi nào bất kỳ người bạn nào của tôi nhận được thư từ một nơi xa xôi, | |
| they save the stamps for me. họ đều giữ tem cho tôi. | |
| I have stamps from England, Japan, Australia and even Russia. Tôi có tem từ Anh, Nhật Bản, Úc và thậm chí cả Nga. | |
| I use a magnifying glass to look at the stamps, Tôi dùng kính lúp để xem tem, | |
| and I keep them in a special album. và tôi giữ chúng trong một album đặc biệt. | |
| I don't have too many coins yet, Tôi chưa có quá nhiều tiền xu, | |
| but I have a very old dime from Canada, nhưng tôi có một đồng xu mười xu rất cũ từ Canada, | |
| and I have a coin with a hole in it from Africa. và tôi có một đồng xu có lỗ từ Châu Phi. | |
| My mother used to collect dolls when she was a little girl. Mẹ tôi từng sưu tập búp bê khi bà còn nhỏ. | |
| The dolls wore costumes from different countries. Những con búp bê mặc trang phục từ các quốc gia khác nhau. | |
| My friend John's hobby is painting. Sở thích của bạn tôi John là vẽ tranh. | |
| He does oil painting. Anh ấy vẽ tranh sơn dầu. | |
| He has even sold some of his paintings. Anh ấy thậm chí đã bán một số bức tranh của mình. | |
| He is a good artist. Anh ấy là một họa sĩ giỏi. | |
| My friend Linda sews. Bạn tôi Linda biết may vá. | |
| She has made clothes for herself and some of her friends. Cô ấy đã tự may quần áo cho mình và một số người bạn của cô ấy. | |
| Maybe Linda will be a fashion designer when she gets older. Có lẽ Linda sẽ trở thành nhà thiết kế thời trang khi cô ấy lớn lên older. | |
| Sometimes people's hobbies lead them into their careers. Đôi khi sở thích của mọi người dẫn dắt họ đến sự nghiệp của họ. |