| My friend's father is a dentist. Bố của bạn tôi là nha sĩ. | |
| He has an office near my house. Ông ấy có phòng khám gần nhà tôi. | |
| I went to see him on Thursday. Tôi đã đến gặp ông ấy vào thứ năm. | |
| His nurse told me to sit in a very big chair. Y tá của ông ấy bảo tôi ngồi trên một chiếc ghế rất lớn. | |
| She tied a bib under my chin. Cô ấy buộc một chiếc yếm dưới cằm tôi. | |
| The dentist came in. Nha sĩ bước vào. | |
| He examined my teeth with some shiny silver tools. Ông ấy đã kiểm tra răng tôi bằng một số dụng cụ bằng bạc sáng bóng. | |
| He looked at my front teeth and my back teeth. Ông ấy nhìn vào răng cửa và răng hàm của tôi. | |
| He told me that the back teeth were called molars. Ông ấy nói với tôi rằng răng hàm được gọi là răng hàm. | |
| He told me to "open wide". Ông ấy bảo tôi "há to miệng ra". | |
| He had a little mirror that he used to look at my teeth. Ông ấy có một chiếc gương nhỏ mà ông ấy dùng để nhìn răng của tôi. | |
| He said that I had good strong teeth. Ông ấy nói rằng tôi có hàm răng chắc khỏe. | |
| He told me that I didn't have any cavities. Ông ấy nói với tôi rằng tôi không bị sâu răng. | |
| I told him that I didn't eat a lot of candies Tôi nói với ông ấy rằng tôi không ăn nhiều kẹo | |
| and that I always brushed my teeth after every meal. và rằng tôi Tôi luôn đánh răng sau mỗi bữa ăn. | |
| He said that was very good. Anh ấy nói rằng điều đó rất tốt. | |
| He asked me if I flossed my teeth, and I said, Anh ấy hỏi tôi có dùng chỉ nha khoa không, và tôi nói, | |
| "Yes, I use dental floss every day". "Có, tôi dùng chỉ nha khoa mỗi ngày". | |
| He told me that my teeth were healthy Anh ấy nói với tôi rằng răng của tôi rất khỏe mạnh | |
| because I took very good care of them. vì tôi chăm sóc chúng rất tốt. | |
| He left and told me to keep up the good work. Anh ấy rời đi và bảo tôi tiếp tục làm tốt. | |
| The dental hygienist came in, Chuyên gia vệ sinh răng miệng bước vào, | |
| and she said that she would clean my teeth for me. và cô ấy nói rằng cô ấy sẽ làm sạch răng cho tôi. | |
| She scraped my teeth with a sharp tool, Cô ấy cạo răng tôi bằng một dụng cụ sắc nhọn, | |
| and then she put some polish on my teeth and began to clean them. rồi cô ấy đánh bóng răng cho tôi và bắt đầu làm sạch chúng. | |
| When she was done, she told me to spit into a bowl, Khi làm xong, cô ấy bảo tôi nhổ vào bát, | |
| and then I rinsed my mouth out with water. rồi tôi súc miệng bằng nước. | |
| I looked into a mirror and saw that my teeth were very shiny and white. Tôi nhìn vào gương và thấy răng mình rất sáng bóng và trắng. | |
| If I take care of my teeth, I'll have them forever. Nếu tôi chăm sóc răng miệng, tôi sẽ có chúng mãi mãi. | |
| I would like to keep my teeth healthy and white. Tôi muốn giữ cho răng của mình khỏe mạnh và trắng. | |
| I like to smile. Tôi thích mỉm cười. |