| Once the fall is over and the snowflakes start to fall I get very excited. Khi mùa thu qua đi và những bông tuyết bắt đầu rơi, tôi trở nên rất phấn khích. | |
| I can hardly wait for the ground to be covered with a blanket of white snow. Tôi nóng lòng chờ đợi mặt đất được phủ một lớp tuyết trắng. | |
| I put on my mittens, my scarf, my hat, Tôi đeo găng tay, khăn quàng cổ, mũ, | |
| coat and winter boots, and I run out into the fluffy snow. áo khoác và ủng mùa đông, rồi chạy ra ngoài tuyết mịn. | |
| I have to be careful not to slip on the ice. Tôi phải cẩn thận để không bị trượt trên băng. | |
| It can get very icy and cold in the winter. Mùa đông có thể rất lạnh và băng giá. | |
| The first thing that I do is to build a snowman. Điều đầu tiên tôi làm là nặn người tuyết. | |
| I sometimes build a snow fort too. Thỉnh thoảng tôi cũng nặn cả pháo đài tuyết nữa. | |
| My friends and I have a good snowball fight. Của tôi Tôi và bạn bè có một trận chiến ném bóng tuyết vui vẻ. | |
| We laugh a lot, and our cheeks and noses get very red. Chúng tôi cười rất nhiều, và má và mũi của chúng tôi đỏ bừng. | |
| When we get too cold, we go into the house and have a cup of hot chocolate. Khi chúng tôi quá lạnh, chúng tôi vào nhà và uống một tách sô cô la nóng. | |
| My father fills the backyard with water that freezes and turns into an ice rink. Bố tôi đổ đầy nước vào sân sau, nước đóng băng và biến thành sân trượt băng. | |
| When the ice is hard enough, Khi băng đủ cứng, | |
| my friends and I get our skates and we go out on the ice to play hockey. Tôi và bạn bè lấy giày trượt và ra sân băng chơi khúc côn cầu. | |
| All of my friends own hockey sticks. Tất cả bạn bè tôi đều có gậy khúc côn cầu. | |
| I am usually the goalie, Tôi thường là thủ môn, | |
| and I have to keep the puck from going into the net. và tôi phải giữ cho quả bóng không vào lưới. | |
| My sister and her friends don't really like to play hockey. Chị gái tôi và bạn bè của chị ấy không thực sự thích chơi khúc côn cầu. | |
| They would rather just skate around on the ice. Họ chỉ thích trượt băng trên băng hơn. | |
| I took skating lessons, so I don't usually fall down. Tôi đã học trượt băng, vì vậy tôi thường không bị ngã. | |
| My little brother is just learning to skate, Em trai tôi vừa mới học trượt băng, | |
| so he falls down a lot. nên anh ấy hay bị ngã. | |
| My father has to shovel the snow off the paths and the driveway in the winter. Bố tôi phải xúc tuyết trên lối đi và đường lái xe vào mùa đông. | |
| I help him. Tôi giúp bố. | |
| Shovelling snow is hard work. Xúc tuyết thật là vất vả. | |
| When my dad and I finish shovelling the driveway, Khi bố tôi và tôi xúc tuyết trên đường lái xe xong, | |
| we go into the house and warm our hands and feet in front of the fireplace. chúng tôi vào nhà và sưởi ấm tay chân trước lò sưởi. | |
| There is probably nothing more beautiful than fresh fallen snow on the trees. Có lẽ không có gì đẹp hơn tuyết mới rơi trên cây. | |
| In the morning, when the sun shines on the snow, it glistens. Vào buổi sáng, khi mặt trời chiếu sáng trên tuyết, nó lấp lánh. | |
| I like to leave my footprints in the snow. Tôi thích để lại dấu chân của mình trên tuyết. | |
| Winter can be very beautiful and exciting. Mùa đông có thể rất đẹp và thú vị. |