| I live in a two-storey house. Tôi sống trong một ngôi nhà hai tầng. | |
| The bottom of the house is painted white. Phần dưới của ngôi nhà được sơn màu trắng. | |
| The upper part of the house is made of red brick. Phần trên của ngôi nhà được làm bằng gạch đỏ. | |
| The chimney is also made of red brick. Ống khói cũng được làm bằng gạch đỏ. | |
| If you go through the front door and turn right you'll see the living room. Nếu bạn đi qua cửa trước và rẽ phải, bạn sẽ thấy phòng khách. | |
| The living room is very large and comfortable. Phòng khách rất rộng rãi và thoải mái. | |
| There are easy chairs, a coffee table and a sofa in there. Có ghế bành, bàn cà phê và ghế sofa ở đó. | |
| I like to sit in there and relax. Tôi thích ngồi ở đó và thư giãn. | |
| Next to the living room is the dining room. Bên cạnh phòng khách là phòng ăn. | |
| There are a dining table and chairs in there. Có một bàn ăn và ghế ở đó. | |
| We use this room whenever we have visitors over for dinner. Chúng tôi sử dụng căn phòng này bất cứ khi nào có khách đến ăn tối. | |
| Beside the dining room is the kitchen. Bên cạnh phòng ăn là nhà bếp. | |
| The kitchen has a stove and a refrigerator in it Nhà bếp có bếp nấu và tủ lạnh | |
| There's also a kitchen table with some benches at it. Ngoài ra còn có một bàn bếp với một số ghế dài. | |
| Most of the time we eat in the kitchen. Hầu hết thời gian chúng tôi ăn trong bếp. | |
| Upstairs there are three bedrooms. Tầng trên có ba phòng ngủ. | |
| My parents' bedroom is very big. Phòng ngủ của bố mẹ tôi rất lớn. | |
| They have a large queen-sized bed in there, Họ có một chiếc giường cỡ lớn ở đó, | |
| and there are two closets for their clothes. và có hai tủ quần áo để quần áo của họ. | |
| My room is smaller. Phòng của tôi nhỏ hơn. | |
| My room is painted pink, Phòng của tôi được sơn hồng, | |
| and I have ruffled curtains on the windows. và tôi đã xếp nếp rèm cửa sổ. | |
| From my bedroom window, you can see the front yard. Từ cửa sổ phòng ngủ của tôi, bạn có thể nhìn thấy sân trước. | |
| There is a pine tree in the front yard. Có một cây thông ở sân trước. | |
| My brother's bedroom is painted blue. Phòng ngủ của anh trai tôi được sơn màu xanh lam. | |
| He has blinds on the windows. Anh ấy có rèm che cửa sổ. | |
| He has a bunk bed in his room. Anh ấy có một chiếc giường tầng trong phòng của mình. | |
| If he has a friend stay over, Nếu anh ấy có bạn ở lại, | |
| one of them can sleep on the top bunk, một trong số họ có thể ngủ ở giường tầng trên, | |
| and the other can sleep on the bottom bunk. và người kia có thể ngủ ở giường tầng dưới. | |
| You can see the backyard from his bedroom window. Bạn có thể nhìn thấy sân sau từ cửa sổ phòng ngủ của anh ấy. | |
| There are rose bushes and a picnic table in the backyard. Có những bụi hoa hồng và một chiếc bàn dã ngoại ở sân sau. | |
| There is also a white fence that has a gate in it. Ngoài ra còn có một hàng rào màu trắng có cổng. | |
| In the basement there is a recreation room. Ở tầng hầm có một phòng giải trí. | |
| This is where we watch television and have friends over to visit. Đây là nơi chúng tôi xem tivi và mời bạn bè đến chơi ghé thăm. | |
| The laundry room is also in the basement. Phòng giặt cũng ở tầng hầm. | |
| There's a washing machine and a dryer in there. Có máy giặt và máy sấy ở đó. | |
| Beside our house is a garage. Bên cạnh nhà chúng tôi có một gara. | |
| We keep the car in the garage whenever the weather is bad. Chúng tôi để xe trong gara bất cứ khi nào thời tiết xấu. | |
| Our house is just the right size for our family. Ngôi nhà của chúng tôi có kích thước vừa phải cho gia đình chúng tôi. | |
| Friends are always welcome at our house. Bạn bè luôn được chào đón đến nhà chúng tôi. |