| It rains a lot in the spring. Mùa xuân mưa rất nhiều. | |
| The trees are full of buds, Cây cối đâm chồi nảy lộc, | |
| and the flowers are starting to bloom. và hoa bắt đầu nở. | |
| My favorite spring flowers are tulips and daffodils. Những loài hoa mùa xuân tôi yêu thích nhất là hoa tulip và hoa thủy tiên vàng. | |
| The birds come back from the south. Những chú chim bay về từ phương nam. | |
| I can always tell that spring is here Tôi luôn có thể nhận ra mùa xuân đã đến | |
| when I see my first robin of the season. khi tôi nhìn thấy chú chim cổ đỏ đầu tiên trong mùa. | |
| The robins pull worms from the wet ground. Những chú chim cổ đỏ kéo giun từ mặt đất ẩm ướt. | |
| When it isn't raining, my friends and I go outside and toss a ball around. Khi trời không mưa, tôi và bạn bè ra ngoài chơi ném bóng. | |
| We look forward to the summer, but we are glad to get outside after the long winter. Chúng tôi mong chờ mùa hè, nhưng chúng tôi cũng rất vui khi được ra ngoài sau một mùa đông dài. | |
| The air smells so fresh in the spring. Không khí có mùi rất trong lành vào mùa xuân. | |
| My mother always tells me not to track mud into the house. Mẹ tôi luôn dặn tôi không được mang bùn vào nhà. | |
| It's very muddy in our yard in the springtime. Sân nhà tôi rất lầy lội vào mùa xuân. | |
| I wipe my muddy feet before I go into the house. Tôi lau đôi chân lấm bùn trước khi vào nhà. | |
| There are a lot of puddles in my yard. Sân nhà tôi có rất nhiều vũng nước. | |
| I sometimes splash in the puddles, Thỉnh thoảng tôi té nước vào vũng nước, | |
| and I get wet and cold, so I have to go into the house. và tôi bị ướt và lạnh, vì vậy tôi phải vào nhà. | |
| I like it when the snow has melted, the rain has stopped, and the sun comes out. Tôi thích khi tuyết tan, mưa tạnh và mặt trời ló dạng. | |
| On sunny days I always get together with my friends. Vào những ngày nắng, tôi luôn tụ tập với bạn bè. | |
| On those days we either ride our bikes or play ball. Vào những ngày đó, chúng tôi thường đạp xe hoặc chơi bóng. | |
| My parents like to go for walks on spring evenings. Bố mẹ tôi thích đi dạo vào những buổi tối mùa xuân. | |
| They also like to clean up the yard in the spring. Họ cũng thích dọn dẹp sân vào mùa xuân. | |
| Everyone seems to be outside. Dường như mọi người đều ở ngoài trời. | |
| The springtime brings people out of their houses. Mùa xuân khiến mọi người ra khỏi nhà. |