| My family is very musical. Gia đình tôi rất nhạc kịch. | |
| My father plays the guitar. Bố tôi chơi guitar. | |
| He plays in a band. Ông chơi trong một ban nhạc. | |
| The band plays country music. Ban nhạc chơi nhạc đồng quê. | |
| My mother is a singer in the band. Mẹ tôi là ca sĩ trong ban nhạc. | |
| She also plays the piano. Bà cũng chơi piano. | |
| I took the flute in music class at school. Tôi học sáo trong lớp nhạc ở trường. | |
| I play the flute in the school band. Tôi chơi sáo trong ban nhạc của trường. | |
| I also sing in the school choir. Tôi cũng hát trong dàn hợp xướng của trường. | |
| I have a low voice. Giọng tôi trầm. | |
| My sister has a high voice. Chị gái tôi có giọng cao. | |
| She is a soprano. Cô ấy là giọng nữ cao. | |
| At home I like to practice the drums, Ở nhà, tôi thích luyện trống, | |
| but my mother says that it's too loud. nhưng mẹ tôi nói rằng nó quá ồn. | |
| Sometimes I play so loudly that I break a drumstick. Đôi khi tôi chơi quá ồn đến nỗi làm gãy dùi trống. | |
| I practice whenever she goes out. Tôi luyện tập bất cứ khi nào mẹ tôi ra ngoài. | |
| I would like to be in a rock band. Tôi muốn tham gia một ban nhạc rock. | |
| Some of my friends and I are thinking of starting our own rock band. Một số Tôi và một số người bạn đang nghĩ đến việc thành lập một ban nhạc rock của riêng mình. | |
| My sister is a very good piano player. Chị gái tôi là một nghệ sĩ piano rất giỏi. | |
| She has won many awards at music festivals. Chị ấy đã giành được nhiều giải thưởng tại các lễ hội âm nhạc. | |
| She likes to play classical music, Chị ấy thích chơi nhạc cổ điển, | |
| but sometimes I get her to play rock music with me. nhưng đôi khi tôi rủ chị ấy chơi nhạc rock cùng tôi. | |
| She is also a very good singer. Chị ấy cũng là một ca sĩ rất giỏi. | |
| I like to sing with her. Tôi thích hát cùng chị ấy. | |
| We sing in harmony. Chúng tôi hát hòa giọng. | |
| I listen to music all the time on the radio. Tôi luôn nghe nhạc trên radio. | |
| I know a lot of songs. Tôi biết rất nhiều bài hát. | |
| I can sing along with most of the songs that come on the radio. Tôi có thể hát theo hầu hết các bài hát phát trên radio. | |
| I memorize the lyrics of the songs. Tôi thuộc lòng lời bài hát. | |
| My sister and I sometimes get together and sing our favorite songs. Đôi khi tôi và chị gái tôi tụ tập lại và hát những bài hát yêu thích của mình. | |
| Maybe someday we will start our own rock band, Có lẽ một ngày nào đó chúng tôi sẽ thành lập một ban nhạc rock của riêng mình, | |
| and I will be the drummer. và tôi sẽ là tay trống. |