| There are two sexes or genders. Có hai giới tính hay hai giới tính. | |
| There is the male gender, and there is the female gender. Có giới tính nam, và có giới tính nữ. | |
| Males and females are different, both physically and mentally. Nam và nữ khác nhau, cả về thể chất lẫn tinh thần. | |
| Humans are both male and female, and animals are both male and female. Con người vừa là nam vừa là nữ, và động vật vừa là nam vừa là nữ. | |
| If you have a dog, it is either a girl dog or a boy dog. Nếu bạn nuôi một con chó, thì nó sẽ là chó cái hoặc chó đực. | |
| Boys grow up to be men. Con trai lớn lên sẽ trở thành đàn ông. | |
| Men grow hair on their faces. Đàn ông mọc râu trên mặt. | |
| Men are usually more muscular than women. Đàn ông thường cơ bắp hơn phụ nữ. | |
| Men dress differently than women. Đàn ông ăn mặc khác với phụ nữ. | |
| Men are males. Males are masculine. Đàn ông là đàn ông. Đàn ông là nam tính. | |
| Girls grow up to be women. Con gái lớn lên thành phụ nữ. | |
| Only women can have babies. Chỉ phụ nữ mới có thể sinh con. | |
| Women are females. Females are feminine. Phụ nữ là phụ nữ. Phụ nữ là nữ tính. | |
| Another word for women is ladies. Một từ khác để chỉ phụ nữ là "quý bà". | |
| It is good that we have males and females. Thật tốt khi chúng ta có nam và nữ. | |
| Your father is a male. Cha của bạn là nam. | |
| Your grandfather, brother and uncle are males. Ông, anh trai và chú của bạn là nam. | |
| Your mother is a female. Mẹ của bạn là nữ. | |
| Your grandmother, sister and aunt are females. Bà, chị gái và dì của bạn là nữ. |