| Some people work in an office. Một số người làm việc trong văn phòng. | |
| There are special tools that people in an office need to do their work. Có những công cụ đặc biệt mà mọi người trong văn phòng cần để làm việc. | |
| There is a computer in the office. There is a telephone. Có một máy tính trong văn phòng. Có một chiếc điện thoại. | |
| Most of the time, the secretary answers the telephone. Hầu hết thời gian, thư ký trả lời điện thoại. | |
| The secretary sits at a desk. Thư ký ngồi vào bàn làm việc. | |
| The secretary has pens and pencils on the desk. Thư ký có bút mực và bút chì trên bàn. | |
| The secretary writes on a note pad. Thư ký viết trên một cuốn sổ tay. | |
| Some other things that you would find in an office would include the following: Một số thứ khác mà bạn có thể tìm thấy trong văn phòng bao gồm: | |
| a stapler to staple pages together, máy bấm kim để bấm các trang lại với nhau, | |
| a photocopier to copy pages, máy photocopy để sao chép các trang, | |
| a pencil sharpener to sharpen pencils, máy gọt bút chì để gọt bút chì, | |
| a water cooler where the employees could get a drink of water, máy làm mát nước nơi nhân viên có thể uống nước, | |
| a hole punch to make holes in sheets of paper, máy bấm lỗ để tạo lỗ trên các tờ giấy, | |
| and liquid paper which is used to blank out errors on a page. và giấy lỏng dùng để xóa lỗi trên một trang. | |
| Some offices have many employees in them. Một số văn phòng có nhiều nhân viên. | |
| All of the employees have their own desks. Tất cả nhân viên đều có bàn làm việc riêng. | |
| Other offices just have one person at a desk. Các văn phòng khác chỉ có một người tại một desk. | |
| In some offices, there is a secretary or a receptionist, Trong một số văn phòng, có một thư ký hoặc một nhân viên lễ tân, | |
| and then there is the boss in another room. và sau đó có sếp ở một phòng khác. | |
| There are often many important papers in an office. Thường có nhiều giấy tờ quan trọng trong một văn phòng. | |
| Important papers can be called documents. Giấy tờ quan trọng có thể được gọi là tài liệu. | |
| You might have to sign a document or fill out a form in an office. Bạn có thể phải ký một tài liệu hoặc điền vào một biểu mẫu trong văn phòng. | |
| Some offices have bookshelves filled with books. Một số văn phòng có giá sách chứa đầy sách. | |
| The books are filled with information that the people in the office need. Những cuốn sách chứa đầy thông tin mà mọi người trong văn phòng cần. | |
| You'll have to visit an office sometime. Đôi khi bạn sẽ phải đến văn phòng. | |
| Maybe it will be a doctor's office or a lawyer's office. Có thể đó sẽ là phòng khám bác sĩ hoặc phòng khám luật sư. | |
| There are many different types of offices. Có nhiều loại văn phòng khác nhau. |