| When you go to a restaurant you might see a sign that says, Khi đến nhà hàng, bạn có thể thấy một biển báo ghi rằng, | |
| "Please wait to be seated". "Vui lòng đợi để được sắp xếp chỗ ngồi". | |
| A host or hostess will ask you how many people are in your party. Nhân viên phục vụ sẽ hỏi bạn có bao nhiêu người trong nhóm của bạn. | |
| Then they will want to know if you want to sit in the smoking or non-smoking section. Sau đó, họ sẽ muốn biết bạn muốn ngồi ở khu vực hút thuốc hay không hút thuốc. | |
| The host or hostess will take you to your seat. Nhân viên phục vụ sẽ dẫn bạn đến chỗ ngồi. | |
| You might sit at a table or at a booth. Bạn có thể ngồi ở bàn hoặc ở khu vực riêng. | |
| The host or hostess will give you a menu to look at. Nhân viên phục vụ sẽ đưa cho bạn một thực đơn để xem. | |
| Sometimes, there are different menus for different meals. Đôi khi, có nhiều thực đơn khác nhau cho các bữa ăn khác nhau. | |
| There can be a breakfast menu, a lunch menu and a dinner menu. Có thể có thực đơn bữa sáng, thực đơn bữa trưa và thực đơn bữa tối. | |
| Sometimes, there is also a wine list and a dessert menu. Đôi khi, cũng có danh sách rượu vang và thực đơn tráng miệng. | |
| The food and the prices of the food are listed on the menu. Thực đơn và giá của thực phẩm được liệt kê. | |
| On your table, there will be cutlery. Trên bàn của bạn sẽ có dao kéo. | |
| Cutlery is the knives, forks and spoons. Dao kéo là dao, nĩa và thìa. | |
| There will also be a napkin. Cũng sẽ có khăn ăn. | |
| You are supposed to put your napkin on your lap when you eat. Bạn phải đặt khăn ăn lên đùi khi ăn. | |
| Your waiter or waitress will take your order. Người phục vụ sẽ ghi nhận đơn đặt hàng của bạn. | |
| You might want an appetizer before your meal. Bạn có thể muốn ăn món khai vị trước bữa ăn. | |
| Some people want a salad or soup before their meal. Một số người muốn ăn salad hoặc súp trước bữa ăn. | |
| After your meal, you might have a dessert, or tea, or coffee. Sau bữa ăn, bạn có thể ăn món tráng miệng, trà hoặc cà phê. | |
| When it is time to go, you will pay your bill and leave a tip for the waiter or waitress. Khi đến giờ ra về, bạn sẽ phải trả tiền hóa đơn của bạn và để lại tiền boa cho người phục vụ. |