| Are you tall or short? Bạn cao hay thấp? | |
| Are you big or small? Bạn to hay nhỏ? | |
| People come in many different shapes and sizes. Con người có nhiều hình dáng và kích cỡ khác nhau. | |
| Some people wear size small clothes. Một số người mặc quần áo cỡ nhỏ. | |
| Other people wear size medium clothes. Những người khác mặc quần áo cỡ trung bình. | |
| There are people who wear large size clothes. Có những người mặc quần áo cỡ lớn. | |
| Some people even wear extra large clothes. Một số người thậm chí còn mặc quần áo cỡ cực lớn. | |
| Some people are thin. Some people are fat. Một số người gầy. Một số người thì béo. | |
| Some people are in between. Một số người thì ở giữa. | |
| There are people with short hair. Có những người tóc ngắn. | |
| Other people have long hair. Những người khác thì tóc dài. | |
| Some people have no hair at all. Một số người không có tóc. | |
| No two people are exactly alike. Không có hai người nào giống hệt nhau. | |
| Some people have long legs. Một số người có chân dài. | |
| I have short legs. Tôi có chân ngắn. | |
| I don't walk as fast as a person with long legs. Tôi không đi nhanh bằng người có chân dài. | |
| I am not a tall person. In fact, I am quite short. Tôi không phải là người cao. Thực ra, tôi khá thấp. | |
| My feet are a size seven. Chân tôi size 7. | |
| My mother has size five feet. Mẹ tôi size 5. | |
| My father has size twelve feet. Bố tôi size 12. | |
| We are all different sizes. Chúng ta đều có kích cỡ khác nhau. | |
| It is not a bad thing. Điều đó không tệ. | |
| It is a good thing that we are all unique. Điều tốt là tất cả chúng ta đều độc đáo. |