| What do you see when you go to the grocery store? Bạn thấy gì khi đến cửa hàng tạp hóa? | |
| The aisles are filled with food. Các lối đi chất đầy thực phẩm. | |
| There are also refrigerators and freezers filled with food. Ngoài ra còn có tủ lạnh và tủ đông chứa đầy thực phẩm. | |
| There are sometimes things in bins in the middle of the aisles. Đôi khi có những thứ được đựng trong các thùng ở giữa các lối đi. | |
| There are different departments in the grocery store. Có nhiều khu vực khác nhau trong cửa hàng tạp hóa. | |
| There is the bakery. Có tiệm bánh. | |
| In the bakery, there are sweet things such as cakes, pies, cookies and tarts. Trong tiệm bánh, có các món ngọt như bánh ngọt, bánh nướng, bánh quy và bánh tart. | |
| There are also things that you would eat with your dinner like bread and buns. Cũng có những món bạn sẽ ăn cùng bữa tối như bánh mì và bánh bao. | |
| There are other things in the bakery department like bagels and biscuits. Có những món khác trong khu vực bánh như bánh mì tròn và bánh quy. | |
| The baker works in the bakery. Người thợ làm bánh làm việc trong tiệm bánh. | |
| There is the canned goods section. Có khu vực đồ hộp. | |
| This is where you might find sauces and soups. Đây là nơi bạn có thể tìm thấy nước sốt và súp. | |
| Vegetables and fruits also come in cans. Rau và trái cây cũng được đóng hộp. | |
| There is the section for dairy products. Có khu vực dành cho các sản phẩm từ sữa. | |
| Here you would find milk and cream. Tại đây bạn sẽ tìm thấy sữa và kem. | |
| The dairy section would also have cheese and butter. Khu vực sữa cũng có phô mai và bơ. | |
| Yogurt is also found in the dairy section. Sữa chua cũng có trong khu vực sữa. | |
| In the meat department, there is beef and pork. Trong khu vực thịt, có thịt bò và thịt lợn. | |
| Poultry is also found in the meat department. Gia cầm cũng có trong Khu vực thịt. | |
| Poultry is chicken, duck and goose. Gia cầm gồm có gà, vịt và ngỗng. | |
| There are also cold cuts in the meat department. Khu vực thịt cũng có thịt nguội. | |
| Cold cuts are the meats that are sliced up for sandwiches. Thịt nguội là loại thịt được thái lát để làm bánh sandwich. | |
| Some examples of cold cuts are ham and baloney. Một số ví dụ về thịt nguội là giăm bông và thịt xông khói. | |
| The butcher works in the meat department. Người bán thịt làm việc trong khu vực thịt. | |
| The produce department is full of fruits and vegetables. Khu vực sản xuất có đầy đủ trái cây và rau củ. | |
| Clerks spray water on the fruits and vegetables to keep them fresh. Nhân viên phun nước vào trái cây và rau củ để giữ chúng tươi. | |
| There is a section in the grocery store for personal hygiene. Có một khu vực trong cửa hàng tạp hóa dành cho đồ vệ sinh cá nhân. | |
| This is where you would find shampoo and toothpaste. Đây là nơi bạn có thể tìm thấy dầu gội và kem đánh răng. | |
| Soap and skin products would also be in this section. Xà phòng và các sản phẩm chăm sóc da cũng có trong khu vực này. | |
| There is even a section for your pets. Thậm chí còn có một khu vực dành cho thú cưng của bạn. | |
| You can buy cat food and dog food. Bạn có thể mua thức ăn cho mèo và thức ăn cho chó. | |
| There are toys for cats and dogs. Có đồ chơi cho mèo và chó. |