| There are many different animals that you can have for pets. Có rất nhiều loài động vật khác nhau mà bạn có thể nuôi làm thú cưng. | |
| The most common pets are cats and dogs. Thú cưng phổ biến nhất là mèo và chó. | |
| I think the second most common pets are birds and fish. Tôi nghĩ thú cưng phổ biến thứ hai là chim và cá. | |
| You can hug a cat or a dog. Bạn có thể ôm một con mèo hoặc một con chó. | |
| You can play with a cat or a dog, Bạn có thể chơi với một con mèo hoặc một con chó, | |
| but it is difficult to play with a bird or a fish. nhưng rất khó để chơi với một con chim hoặc một con cá. | |
| Some birds are very smart, and they can be taught to do things. Một số loài chim rất thông minh và chúng có thể được dạy để làm một số việc. | |
| Parrots are very clever. Some of them even talk. Vẹt rất thông minh. Một số trong số chúng thậm chí còn nói chuyện. | |
| Birds usually stay in birdcages. Chim thường ở trong lồng chim. | |
| Fish have to stay in the water in a tank or a fishbowl. Cá phải ở trong nước trong bể hoặc bể cá. | |
| Some people have gerbils or guinea pigs as pets. Một số người nuôi chuột nhảy hoặc chuột lang làm thú cưng. | |
| There are even people who have ferrets as pets. Thậm chí còn có người nuôi chồn sương làm thú cưng. | |
| I have a friend who has a lizard for a pet. Tôi có một người bạn nuôi thằn lằn làm thú cưng. | |
| She has to buy live crickets for her lizard to eat. Cô ấy phải mua dế sống cho thằn lằn của mình ăn. | |
| Another friend of mine has a pet snake. Một người bạn khác của tôi nuôi rắn làm thú cưng. | |
| I don't think I would like to have a pet snake. Tôi không nghĩ mình muốn nuôi rắn làm thú cưng. | |
| There are different types of dogs. Có nhiều loại chó khác nhau. | |
| Some dogs are very big, and some are small. Một số con chó rất lớn, và một số thì nhỏ. | |
| A Labrador retriever is a big dog. Một con chó tha mồi Labrador là một con chó lớn. | |
| A poodle is usually a small dog, Một con chó xù thường là một con chó nhỏ, | |
| although there are some large poodles. mặc dù có một số con lớn chó xù. | |
| Some dogs are noisy, and they bark a lot. Một số con chó rất ồn ào và sủa rất nhiều. | |
| Other dogs are quiet and obedient. Những con chó khác thì yên lặng và ngoan ngoãn. | |
| I once had a dog. It was a Cocker Spaniel. Tôi đã từng nuôi một con chó. Đó là một chú chó Cocker Spaniel. | |
| I used to take it for walks. Tôi thường dắt nó đi dạo. | |
| There are different types of cats too. Cũng có nhiều loại mèo khác nhau. | |
| My favorite type of cat is a Siamese cat. Loại mèo tôi thích nhất là mèo Xiêm. | |
| Siamese cats have blue eyes. Mèo Xiêm có mắt xanh. | |
| My mother had a Persian cat. Mẹ tôi có một con mèo Ba Tư. | |
| It was very furry. Nó rất nhiều lông. | |
| My mother said that it used to shed fur all over the house. Mẹ tôi nói rằng nó thường rụng lông khắp nhà. | |
| Pets are a lot of fun, but they are a lot of work too. Nuôi thú cưng rất vui, nhưng chúng cũng rất vất vả. | |
| To be a good pet owner, you have to be very responsible. Để trở thành một người nuôi thú cưng tốt, bạn phải rất có trách nhiệm. |