| There are seven days of the week. Có bảy ngày tuần. | |
| Sunday is a day of rest for some people Chủ nhật là ngày nghỉ ngơi của một số người | |
| but many people still have to work. nhưng nhiều người vẫn phải làm việc. | |
| Quite a few people go to church on a Sunday. Khá nhiều người đến nhà thờ vào Chủ nhật. | |
| On Monday morning, we go back to school after the weekend. Sáng thứ Hai, chúng tôi trở lại trường sau kỳ nghỉ cuối tuần. | |
| Many people say they don't like Monday because it is the beginning of the work week. Nhiều người nói rằng họ không thích thứ Hai vì đó là ngày bắt đầu tuần làm việc. | |
| Tuesday is a school day and a working day. Thứ Ba là ngày đi học và ngày làm việc. | |
| I don't think that there is anything special about a Tuesday. Tôi không nghĩ rằng có điều gì đặc biệt về thứ Ba. | |
| Wednesday is the middle of the work week. Thứ Tư là giữa tuần làm việc. | |
| On Thursday, many of the stores and malls stay open later. Vào thứ Năm, nhiều cửa hàng và trung tâm thương mại mở cửa muộn hơn. | |
| It gives you a chance to run some errands on a Thursday night. Điều này cho bạn cơ hội chạy một số việc vặt vào tối thứ Năm. | |
| On Friday, you feel like the work week is nearly over. Vào thứ Sáu, bạn cảm thấy như tuần làm việc sắp kết thúc. | |
| Some people say, "thank goodness it is Friday". Một số người nói, "cảm ơn trời đất vì hôm nay là thứ Sáu". | |
| They look forward to the weekend. Họ mong chờ cuối tuần. | |
| On Saturday, many people can sleep in late. Vào thứ Bảy, nhiều người có thể ngủ nướng. | |
| People get errands done on Saturday. Mọi người làm việc vặt vào thứ Bảy. | |
| You see a lot of people in the grocery store on a Saturday. Bạn thấy rất nhiều người trong cửa hàng tạp hóa vào thứ Bảy. | |
| Most children look forward to Saturday Hầu hết trẻ em đều mong đến thứ Bảy | |
| so that they can play with their friends. để có thể chơi với bạn bè. | |
| Then, Sunday comes again. Rồi Chủ nhật lại đến. | |
| The weeks turn into months, and the months turn into years. Tuần trôi qua thành tháng, tháng trôi qua thành năm. | |
| Time goes by quite quickly. Thời gian trôi qua thật nhanh. |