| There are twelve months in the year. Một năm có mười hai tháng. | |
| January is the first month of the year. Tháng Một là tháng đầu tiên của năm. | |
| It is usually cold in January. Tháng Một thường lạnh. | |
| February is the second month of the year. Tháng Hai là tháng thứ hai của năm. | |
| It is still winter when February comes. Tháng Hai đến vẫn là mùa đông. | |
| They say that March comes in like a lion and goes out like a lamb. Người ta nói rằng tháng Ba đến như một con sư tử và đi ra như một con cừu non. | |
| That means that it is still usually cold, and sometimes stormy when March begins. Điều đó có nghĩa là tháng Ba thường vẫn lạnh và đôi khi có giông bão. | |
| By the time that March ends, the weather is starting to get a little better. Đến khi tháng Ba kết thúc, thời tiết bắt đầu tốt hơn một chút. | |
| April is the rainy month. Tháng Tư là tháng mưa. | |
| April showers bring May flowers. Những cơn mưa rào tháng Tư mang đến những bông hoa tháng Năm. | |
| Many of the spring flowers bloom in May. Nhiều loài hoa mùa xuân nở vào tháng Năm. | |
| The weather can be quite mild in May. Thời tiết có thể khá ôn hòa vào tháng Năm. | |
| June is usually a nice warm month. Tháng Sáu thường là một tháng ấm áp dễ chịu. | |
| Many people get married in June. Nhiều người kết hôn vào Tháng 6. | |
| July can be hot. People have vacations in July. Tháng 7 có thể nóng. Mọi người có kỳ nghỉ vào tháng 7. | |
| It is a month to do summer things. Tháng này là tháng để làm những việc mùa hè. | |
| It is still summer in August, but the summer is winding down. Tháng 8 vẫn là mùa hè, nhưng mùa hè đang dần kết thúc. | |
| August is the time to have last minute vacations. Tháng 8 là thời điểm để có những kỳ nghỉ phút chót. | |
| In September, we go back to school. Tháng 9, chúng ta trở lại trường học. | |
| The autumn winds begin to blow. Gió thu bắt đầu thổi. | |
| October really feels like autumn. Tháng 10 thực sự mang cảm giác mùa thu. | |
| October is Halloween time. Tháng 10 là thời điểm Halloween. | |
| November is when we really start to feel the chill. Tháng 11 là lúc chúng ta thực sự bắt đầu cảm nhận được cái lạnh. | |
| December is the Christmas month. Tháng 12 là tháng Giáng sinh. | |
| Most people do a lot of Christmas shopping in December. Hầu hết mọi người đều mua sắm Giáng sinh rất nhiều vào tháng 12. | |
| They spend quite a bit of time getting ready for Christmas. Họ dành khá nhiều thời gian để chuẩn bị cho Giáng sinh. | |
| All of the months are different. Tất cả các tháng đều khác nhau. | |
| Which month were you born in? Bạn sinh vào tháng nào? |