| The Bright family went camping on the weekend. Gia đình Bright đã đi cắm trại vào cuối tuần. | |
| The Bright family went to Silent Lake. Gia đình Bright đã đến Hồ Im Lặng. | |
| The Bright family left on Friday. Gia đình Bright đã rời đi vào thứ Sáu. | |
| They camped for three days. Họ đã cắm trại trong ba ngày. | |
| The Bright family brought a big tent. Gia đình Bright đã mang theo một chiếc lều lớn. | |
| They brought a lot of food. Họ đã mang theo rất nhiều thức ăn. | |
| They brought insect repellent. Họ đã mang theo thuốc chống côn trùng. | |
| The Bright family had a campfire on Friday. Gia đình Bright đã đốt lửa trại vào thứ Sáu. | |
| They roasted marshmallows. Họ đã nướng kẹo dẻo. | |
| They sang campfire songs. Họ đã hát những bài hát bên lửa trại. | |
| On Saturday they went canoeing. Vào thứ Bảy, họ đã đi chèo thuyền. | |
| On Saturday they went fishing. Vào thứ Bảy, họ đã đi câu cá. | |
| On Saturday they went swimming. Vào thứ Bảy, họ đã đi bơi. | |
| They went hiking on Sunday. Họ Chủ Nhật vừa rồi đi bộ đường dài. | |
| The Bright family saw many birds. Gia đình Bright nhìn thấy rất nhiều loài chim. | |
| They saw blue jays. Họ nhìn thấy chim giẻ cùi xanh. | |
| They saw hummingbirds. Họ nhìn thấy chim ruồi. | |
| The Bright family saw many animals. Gia đình Bright nhìn thấy rất nhiều loài động vật. | |
| They saw a raccoon. Họ nhìn thấy một con gấu mèo. | |
| They saw a squirrel. Họ nhìn thấy một con sóc. | |
| But they didn't see a bear. Nhưng họ không nhìn thấy một con gấu. | |
| The Bright family had a fun vacation. Gia đình Bright đã có một kỳ nghỉ vui vẻ. |