| On the top of my head, I have hair. Trên đỉnh đầu tôi, tôi có tóc. | |
| Below my hair is my face. Dưới tóc tôi là khuôn mặt tôi. | |
| I have two eyes. Tôi có hai con mắt. | |
| I have eyebrows and eyelashes. Tôi có lông mày và lông mi. | |
| Below my eyes, I have a nose. Dưới mắt tôi, tôi có mũi. | |
| My mouth is below my nose. Miệng tôi nằm dưới mũi tôi. | |
| I have lips. Tôi có môi. | |
| If I open my lips, you will see my teeth and my tongue. Nếu tôi mở môi, bạn sẽ thấy răng và lưỡi tôi. | |
| Below my mouth is my chin. Dưới miệng tôi là cằm tôi. | |
| On the sides of my head, I have two ears. Hai bên đầu tôi, tôi có hai tai. | |
| My cheeks are on either side of my nose. Má tôi nằm ở hai bên mũi tôi. | |
| My neck holds up my head. Cổ tôi nâng đỡ đầu tôi. | |
| My neck attaches my head to my chest. Cổ tôi gắn đầu tôi vào ngực tôi. | |
| On either side of my chest are my shoulders. Hai bên ngực tôi là vai. | |
| My arms hang down from my shoulders. Cánh tay tôi buông thõng từ vai. | |
| I have wrists on my arms. Tôi có cổ tay trên cánh tay. | |
| My hands are attached to my wrists. Bàn tay tôi gắn liền với cổ tay. | |
| My fingers are part of my hands. Các ngón tay của tôi là một phần của bàn tay. | |
| I have ten fingers and ten fingernails. Tôi có mười ngón tay và mười móng tay. | |
| My back is at the back of me. Lưng tôi ở phía sau tôi. | |
| Further down, there is my waist. Xa hơn nữa, có eo của tôi. | |
| If I wear a belt, I put it on my waist. Nếu tôi đeo thắt lưng, tôi sẽ đeo nó vào eo. | |
| My hips are below my waist. Hông của tôi nằm dưới eo. | |
| My legs come down from my hips. Chân tôi nằm dưới hông. | |
| My legs are made up of my thighs, my knees and my calves. Chân tôi bao gồm đùi, đầu gối và bắp chân. | |
| My knees can bend. Đầu gối của tôi có thể uốn cong. | |
| My ankles are below my legs. Mắt cá chân của tôi nằm dưới chân. | |
| My feet are attached to my ankles. Bàn chân của tôi gắn liền với mắt cá chân. | |
| My toes are part of my feet. Các ngón chân của tôi là một phần của bàn chân. | |
| I have ten toes and ten toenails. Tôi có mười ngón chân và mười móng chân. | |
| I am me from the top of my head to the tip of my toes. Tôi là tôi từ đỉnh đầu đến đầu ngón chân. |