| Every family that I know has at least one car. Mọi gia đình tôi biết đều có ít nhất một chiếc ô tô. | |
| Some families have two, or even three cars. Một số gia đình có hai, thậm chí ba chiếc ô tô. | |
| Most people get their licence to drive when they are sixteen. Hầu hết mọi người đều lấy bằng lái xe khi họ mười sáu tuổi. | |
| In my house, we just have one car. Ở nhà tôi, chúng tôi chỉ có một chiếc ô tô. | |
| If my father takes the car to work, my mother will take the bus. Nếu bố tôi đi ô tô đi làm, mẹ tôi sẽ đi xe buýt. | |
| I ride in a school bus to school. Tôi đi xe buýt trường học đến trường. | |
| My sister works in another town. Chị gái tôi làm việc ở một thị trấn khác. | |
| She gets on the train to go to work. Cô ấy đi tàu để đi làm. | |
| The train station is not far from my house. Ga tàu không xa nhà tôi. | |
| The train tracks run right by my house. Đường ray xe lửa chạy ngay cạnh nhà tôi. | |
| My grandfather from Ireland comes to visit us. Ông nội tôi từ Ireland đến thăm chúng tôi. | |
| He came over by boat. Ông đến bằng thuyền. | |
| He had to cross the ocean. Ông phải vượt biển. | |
| We went to Florida last year. Chúng tôi đã đến Florida năm ngoái năm. | |
| We flew on a plane. Chúng tôi bay trên một chiếc máy bay. | |
| The plane flew right through the clouds. Chiếc máy bay bay xuyên qua những đám mây. | |
| My friend's brother drives a motorcycle. Anh trai của bạn tôi lái xe máy. | |
| He wears a helmet. Anh ấy đội mũ bảo hiểm. | |
| I rode on his motorcycle once. Tôi đã từng đi xe máy của anh ấy một lần. | |
| I had to sit on the back and hold on tight. Tôi phải ngồi ở phía sau và bám chặt. | |
| I ride my bicycle when the weather is nice. Tôi đi xe đạp khi thời tiết đẹp. | |
| I also have a scooter that I use to travel around. Tôi cũng có một chiếc xe tay ga mà tôi dùng để đi du lịch. | |
| I took a helicopter ride once. Tôi đã từng đi trực thăng một lần. | |
| The helicopter's propellers were going around when I got on. Cánh quạt của trực thăng đang quay tròn khi tôi lên. | |
| I went straight up in the air. Tôi bay thẳng lên không trung. | |
| I enjoyed the ride. Tôi thích chuyến đi đó. | |
| I would like to learn how to fly a plane or a helicopter. Tôi muốn học cách lái máy bay hoặc trực thăng. | |
| I like flying through the air. Tôi thích bay lượn trên không trung. |