| There are many different stores in the shopping mall. Có nhiều cửa hàng khác nhau trong trung tâm mua sắm. | |
| There are ladies' wear stores. Có các cửa hàng quần áo nữ. | |
| They sell dresses, blouses, and many kinds of clothes for women. Họ bán váy, áo cánh và nhiều loại quần áo dành cho phụ nữ. | |
| In the men's wear stores there are suits, ties, shirts and slacks. Trong các cửa hàng quần áo nam có vest, cà vạt, áo sơ mi và quần dài. | |
| There are also clothing stores that appeal just to teenagers. Ngoài ra còn có các cửa hàng quần áo chỉ hấp dẫn thanh thiếu niên. | |
| Some clothing stores only sell children's clothes. Một số cửa hàng quần áo chỉ bán quần áo trẻ em. | |
| There is even a store that sells bathing suits and cover-ups for the beach or pool. Thậm chí còn có một cửa hàng bán đồ bơi và đồ che phủ cho bãi biển hoặc hồ bơi. | |
| There are lingerie stores that sell ladies' underwear and nightwear. Có các cửa hàng đồ lót bán đồ lót và đồ ngủ cho phụ nữ. | |
| There are hardware stores that sell tools. Có các cửa hàng phần cứng bán dụng cụ. | |
| There are shoe stores. Có các cửa hàng giày dép. | |
| You buy shoes and boots in a shoe store. Bạn mua giày dép và bốt trong một cửa hàng giày dép. | |
| There are bookstores. Có các hiệu sách. | |
| You can buy a book on almost any topic at the bookstore. Bạn có thể mua một cuốn sách về hầu hết mọi chủ đề tại hiệu sách. | |
| There are stores that sell compact discs. Có những cửa hàng bán đĩa CD. | |
| Those stores also have tapes and videos. Những cửa hàng đó cũng có băng và video. | |
| There are sports stores that sell special shoes and clothes for sports. Có những cửa hàng thể thao bán giày và quần áo chuyên dụng cho thể thao. | |
| They also sell sports equipment, and t-shirts and hats with the logo of your favorite teams. Họ cũng bán dụng cụ thể thao, áo phông và mũ có logo của đội bóng yêu thích của bạn. | |
| There are gift stores that sell all kinds of things that someone might want for their house. Có những cửa hàng quà tặng bán đủ loại đồ mà ai đó có thể muốn mua cho ngôi nhà của họ. | |
| There are kitchen stores where you can buy utensils and pots and pans. Có những cửa hàng đồ bếp nơi bạn có thể mua đồ dùng nhà bếp, nồi niêu xoong chảo. | |
| Those kinds of stores also sell aprons and napkins, and anything you might need for your kitchen. Những loại cửa hàng đó cũng bán tạp dề và khăn ăn, và bất cứ thứ gì bạn có thể cần cho nhà bếp của mình. | |
| There is a movie theater at the mall. Có một rạp chiếu phim tại trung tâm thương mại. | |
| There is a jewellery store that has a lot of gold and silver jewellery. Có một cửa hàng trang sức có rất nhiều đồ trang sức bằng vàng và bạc. | |
| There is a hairdresser in the mall. Có một tiệm làm tóc trong trung tâm thương mại. | |
| Sometimes, I go in there to get my hair cut. Thỉnh thoảng, tôi vào đó để cắt tóc. | |
| There are fast food places in the mall. Có những cửa hàng thức ăn nhanh trong trung tâm thương mại. | |
| You can get a quick lunch like a hamburger or some french fries. Bạn có thể ăn trưa nhanh như hamburger hoặc một ít khoai tây chiên. | |
| There are also fancier restaurants in the mall. Ngoài ra còn có những nhà hàng sang trọng hơn trong trung tâm thương mại. | |
| You can sit down for a nice meal. Bạn có thể ngồi xuống để thưởng thức một bữa ăn ngon. | |
| There is a furniture store in the mall. Có một cửa hàng đồ nội thất trong trung tâm thương mại. | |
| You can buy a new sofa or bed at the furniture store. Bạn có thể mua một chiếc ghế sofa hoặc giường mới tại cửa hàng đồ nội thất. | |
| There are bulk food stores. Có các cửa hàng thực phẩm số lượng lớn. | |
| At a bulk food store, all the foods are in bins. Tại một cửa hàng thực phẩm số lượng lớn, tất cả thực phẩm đều được đựng trong các thùng. | |
| You take as much as you want and pay for it at the counter. Bạn lấy bao nhiêu tùy thích và trả tiền tại quầy. | |
| There is even a telephone store and an electronics store at the mall. Thậm chí còn có một cửa hàng điện thoại và một cửa hàng đồ điện tử tại trung tâm thương mại. | |
| My brother's favorite store is the toy store. Cửa hàng yêu thích của anh trai tôi là cửa hàng đồ chơi. | |
| He could spend hours in there. Anh ấy có thể dành hàng giờ ở đó. | |
| There are also department stores at the mall. Ngoài ra còn có các cửa hàng bách hóa tại trung tâm thương mại. | |
| Department stores sell all kinds of things. Các cửa hàng bách hóa bán đủ loại mặt hàng. | |
| They sell perfume, clothes, shoes, kitchen utensils, or just about anything you might need. Họ bán nước hoa, quần áo, Giày dép, đồ dùng nhà bếp, hoặc bất cứ thứ gì bạn cần. | |
| You can get almost anything you want at the shopping mall. Bạn có thể mua hầu hết mọi thứ bạn muốn tại trung tâm mua sắm. |