| The Victorian period was a time of many new inventions. Thời kỳ Victoria là thời kỳ của nhiều phát minh mới. | |
| Earlier discoveries, such as the steam engine, the screw propeller, Những khám phá trước đó, chẳng hạn như động cơ hơi nước, chân vịt, | |
| the power of electricity, and the possibility of sending messages along a wire, were now applied to everyday life. sức mạnh của điện và khả năng gửi tin nhắn qua dây dẫn, giờ đây đã được ứng dụng vào cuộc sống hàng ngày. | |
| Inventors such as Thomas Edison and Nicholas Tesla explored new methods for harnessing electric power. Các nhà phát minh như Thomas Edison và Nicholas Tesla đã khám phá ra các phương pháp mới để khai thác năng lượng điện. | |
| Some of the greatest discoveries were made by Alexander Graham Bell. Một số khám phá vĩ đại nhất đã được thực hiện bởi Alexander Graham Bell. | |
| Bell was born in Scotland in 1847. Bell sinh ra ở Scotland vào năm 1847. | |
| Both his father and grandmother taught speech methods and worked with deaf and dumb children. Cả cha và bà của ông đều dạy các phương pháp nói và làm việc với trẻ em khiếm thính và câm. | |
| Alexander was also interested in this work, especially as his mother was almost deaf. Alexander cũng quan tâm đến công việc này, đặc biệt là vì mẹ của ông gần như bị điếc. | |
| Alexander's two brothers died of tuberculosis, and he himself contracted the disease, Hai anh trai của Alexander chết vì bệnh lao, và bản thân ông cũng mắc bệnh, | |
| so his parents decided to leave Scotland for a drier, healthier climate. vì vậy cha mẹ ông quyết định rời Scotland đến một vùng khí hậu khô hơn, trong lành hơn. | |
| They moved to Brantford, Ontario, Canada, and lived in a roomy, comfortable house overlooking the Grand River. Họ chuyển đến Brantford, Ontario, Canada, và sống trong một ngôi nhà rộng rãi, thoải mái nhìn ra Sông Grand. | |
| Today, the Bell Homestead is an historical museum that attracts visitors from all over the world. Ngày nay, Bell Homestead là một bảo tàng lịch sử thu hút du khách từ khắp nơi trên thế giới. | |
| At that time, Canada did not have a lot of business opportunities, Vào thời điểm đó, Canada không có nhiều cơ hội kinh doanh, | |
| so Alexander found a job teaching speech in Boston, U.S.A. nên Alexander đã tìm được một công việc dạy diễn thuyết ở Boston, Hoa Kỳ | |
| But he returned to Brantford every summer. Nhưng ông vẫn trở về Brantford mỗi mùa hè. | |
| In Boston, Bell married one of his deaf students. Tại Boston, Bell kết hôn với một trong những học trò khiếm thính của mình. | |
| His father-in-law suggested that there were good business opportunities in inventing communication devices. Bố vợ ông cho rằng có những cơ hội kinh doanh tốt trong việc phát minh ra các thiết bị liên lạc. | |
| Bell soon developed a method for sending more than one telegraph message at the same time. Bell sớm phát triển một phương pháp để gửi nhiều hơn một tin nhắn điện báo cùng một lúc. | |
| While working on improving the telegraph, Bell and his assistant, Thomas Watson, Trong khi làm việc để cải tiến máy điện báo, Bell và trợ lý của ông, Thomas Watson, | |
| found a way to send the human voice over wires. đã tìm ra cách gửi giọng nói của con người qua dây. | |
| On August 10, 1876, Vào ngày 10 tháng 8 năm 1876, | |
| Bell sent the first telephone message over wires strung between Brantford and Paris, Ontario - eight miles away. Bell đã gửi tin nhắn điện thoại đầu tiên qua đường dây được giăng giữa Brantford và Paris, Ontario - cách đó tám dặm. | |
| The telephone caused an international sensation, with government leaders asking to have one. Chiếc điện thoại đã gây chấn động quốc tế, khiến các nhà lãnh đạo chính phủ yêu cầu có một chiếc. | |
| But Bell didn't stop there. Nhưng Bell không dừng lại ở đó. | |
| He worked on the recording properties of wax cylinders and other approaches to flat phonograph records. Ông đã nghiên cứu về các đặc tính ghi âm của các ống sáp và các phương pháp tiếp cận khác đối với đĩa hát phẳng. | |
| He also developed the photophone, which later led to the development of the motion picture sound track. Ông cũng đã phát triển máy ảnh điện thoại, sau này dẫn đến sự phát triển của bản nhạc phim. | |
| Bell worked on these inventions at his laboratory in Washington, D.C., Bell đã nghiên cứu những phát minh này tại phòng thí nghiệm của mình ở Washington, D.C., | |
| but he didn't like the hot humid summer weather there. nhưng ông không thích thời tiết mùa hè nóng ẩm ở đó. | |
| So Bell began looking for a new place to spend his summers. Vì vậy, Bell bắt đầu tìm kiếm một nơi mới để dành mùa hè của mình. | |
| He decided to build a summer home in Cape Breton Island, Nova Scotia. Ông quyết định xây dựng một ngôi nhà mùa hè ở Đảo Cape Breton, Nova Scotia. | |
| The Island reminded Bell of his native Scotland. Hòn đảo này gợi cho Bell nhớ đến quê hương Scotland của ông. | |
| Now he had space during the summer to do experiments outside. Giờ đây, ông có không gian vào mùa hè để thực hiện các thí nghiệm bên ngoài. | |
| He soon began to experiment with flying machines. Ông sớm bắt đầu thử nghiệm với máy bay. | |
| Bell designed and tested huge kites, hoping to come up with a frame for a flying machine. Bell đã thiết kế và thử nghiệm những chiếc diều khổng lồ, hy vọng sẽ tạo ra một khung cho một chiếc máy bay. | |
| Along with some enthusiastic friends, Bell also experimented with airplanes. Cùng với một số người bạn nhiệt tình, Bell cũng đã thử nghiệm với máy bay. | |
| On February 23, 1909, one of these planes flew through the air for half a mile. Vào ngày 23 tháng 2 năm 1909, một trong những chiếc máy bay này đã bay trên không trung trong nửa dặm. | |
| This was the first airplane flight in the British Empire. Đây là chuyến bay máy bay đầu tiên trong Đế quốc Anh. | |
| Alexander Graham Bell Museum in Baddeck, Nova Scotia, displays many of these inventions. Bảo tàng Alexander Graham Bell ở Baddeck, Nova Scotia, trưng bày nhiều phát minh trong số này. | |
| Bell was also interested in making a faster boat. Bell cũng quan tâm đến việc chế tạo một chiếc thuyền nhanh hơn. | |
| Since much of a boat stays under water, the water resistance slows the boat down. Vì phần lớn thuyền nằm dưới nước, lực cản của nước làm chậm thuyền lại. | |
| Bell thought that if you could raise the boat out of the water it would go much faster. Bell nghĩ rằng nếu bạn có thể nâng thuyền lên khỏi mặt nước, nó sẽ đi nhanh hơn nhiều. | |
| Working on Cape Breton Island, Bell and his friends developed the hydrofoil, Làm việc trên đảo Cape Breton, Bell và những người bạn của mình đã phát triển tàu cánh ngầm, | |
| a boat that would skim the surface of the water at high speeds. một chiếc thuyền có thể lướt trên mặt nước ở độ cao tốc độ. | |
| Hydrofoils are in use in many places today. Tàu cánh ngầm đang được sử dụng ở nhiều nơi ngày nay. | |
| Every time people use the telephone, listen to a recording, Mỗi khi mọi người sử dụng điện thoại, nghe bản ghi âm, | |
| watch a movie or television, or ride on a hydrofoil, xem phim hoặc tivi, hoặc đi trên tàu cánh ngầm, | |
| they owe a debt to that great inventor, Alexander Graham Bell. họ đang mang ơn nhà phát minh vĩ đại Alexander Graham Bell. |