| We have many international students at my school. Trường tôi có rất nhiều học sinh quốc tế. | |
| Some of the students come from England. Một số học sinh đến từ Anh. | |
| They speak English, but they have an accent that is different from a Canadian accent. Các em nói tiếng Anh, nhưng giọng của các em khác với giọng Canada. | |
| Many students are from Japan. Nhiều học sinh đến từ Nhật Bản. | |
| They are learning our language and our customs. Các em đang học ngôn ngữ và phong tục của chúng tôi. | |
| We have students from Germany, Italy, China, Korea and Iran. Chúng tôi có học sinh đến từ Đức, Ý, Trung Quốc, Hàn Quốc và Iran. | |
| We try to make those students feel welcome here. Chúng tôi cố gắng làm cho các em cảm thấy được chào đón ở đây. | |
| The students like to see what is here. Các em thích khám phá những gì có ở đây. | |
| They go sightseeing. Các em đi tham quan. | |
| They visit all the places that the tourists like to go to. Các em đến thăm tất cả những nơi mà khách du lịch thích đến. | |
| Niagara Falls and Toronto are interesting places to visit. Thác Niagara và Toronto là những địa điểm tham quan thú vị. | |
| The students practice their English by talking to Canadians. Các em luyện tiếng Anh bằng cách nói chuyện với người Canada. | |
| When they first get here, we show them around. Khi mới đến đến đây, chúng tôi sẽ đưa họ đi tham quan. | |
| They do many exercises to learn the language. Họ làm nhiều bài tập để học ngôn ngữ. | |
| They listen to English songs. Họ nghe các bài hát tiếng Anh. | |
| They read story books that are written in English. Họ đọc những cuốn sách truyện được viết bằng tiếng Anh. | |
| They listen to English language tapes. Họ nghe các băng tiếng Anh. | |
| The best way to learn the language is to talk to other people. Cách tốt nhất để học ngôn ngữ là nói chuyện với người khác. | |
| It is good to ask questions in English. Nên đặt câu hỏi bằng tiếng Anh. | |
| Canadians try to be helpful to international students. Người Canada cố gắng giúp đỡ sinh viên quốc tế. | |
| Some of the international students live with host families. Một số sinh viên quốc tế sống với gia đình bản xứ. | |
| The host families have the students living in their homes. Các gia đình bản xứ cho sinh viên sống trong nhà của họ. | |
| It is a good way for the host families and the students to make friends. Đây là một cách tốt để các gia đình bản xứ và sinh viên kết bạn. | |
| Many of the international students stay in contact with their friends and host families Nhiều sinh viên quốc tế vẫn giữ liên lạc với bạn bè và gia đình bản xứ của họ | |
| even after they have gone back to their homelands. ngay cả sau khi họ đã trở về quê hương. | |
| The international students learn a lot from their host families Các sinh viên quốc tế học được rất nhiều điều từ gia đình bản xứ của họ | |
| because they eat Canadian foods, bởi vì họ ăn đồ ăn Canada, | |
| and they learn what it is like to live in a Canadian household. và học cách sống trong một gia đình Canada. |