| Southern Florida stretches south, dividing the Atlantic Ocean from the Gulf of Mexico. Nam Florida trải dài về phía nam, chia cắt Đại Tây Dương với Vịnh Mexico. | |
| Stretching further south is the Florida Keys. Trải dài hơn về phía nam là Quần đảo Florida Keys. | |
| These coral islands are the southernmost part of the United States. Những hòn đảo san hô này là phần cực nam của Hoa Kỳ. | |
| Since much of southern Florida is close to sea level, it's very swampy. Vì phần lớn miền nam Florida nằm gần mực nước biển nên nơi đây rất đầm lầy. | |
| The famous Everglades are wetlands where tall grass and bunches of trees grow. Vùng đầm lầy Everglades nổi tiếng là vùng đất ngập nước nơi cỏ cao và những bụi cây mọc lên. | |
| Part of these swamps has been drained for agricultural land. Một phần của những đầm lầy này đã được rút cạn để lấy đất nông nghiệp. | |
| The soil is rich and market gardening is an important activity. Đất đai ở đây rất màu mỡ và làm vườn thương mại là một hoạt động quan trọng. | |
| The Everglades that remain are too wet to be used for farming. Vùng đầm lầy Everglades còn lại quá ẩm ướt để sử dụng cho mục đích nông nghiệp. | |
| The Everglades are a "river of grass". Vùng đầm lầy Everglades là một "dòng sông cỏ". | |
| The deeper water areas stay wet all year, but the shallower pools dry up in the dry season. Các vùng nước sâu hơn vẫn ẩm ướt quanh năm, nhưng các vũng nước nông hơn sẽ cạn kiệt vào mùa khô. | |
| Some of the water has been drained off for agricultural purposes, making the Everglades drier. Một phần nước đã được rút cạn để phục vụ cho mục đích nông nghiệp mục đích, làm cho Everglades khô hơn. | |
| Nonetheless, the best way to travel in this region is by airboats. Tuy nhiên, cách tốt nhất để di chuyển trong khu vực này là bằng thuyền máy. | |
| These high boats can go through water and sail over clumps of grass. Những chiếc thuyền cao này có thể đi qua nước và lướt qua những đám cỏ. | |
| Besides the wet grasslands, southern Florida has smaller areas of tropical forest. Bên cạnh những đồng cỏ ẩm ướt, miền nam Florida còn có những khu vực rừng nhiệt đới nhỏ hơn. | |
| These areas of hardwood trees are called hammocks, Những khu vực cây gỗ cứng này được gọi là võng, | |
| and they are rich in animal and plant life. và chúng rất giàu động vật và thực vật. | |
| Along much of the coast are mangrove trees, Dọc theo phần lớn bờ biển là những cây ngập mặn, | |
| which provide important nesting grounds for wild birds. cung cấp nơi làm tổ quan trọng cho các loài chim hoang dã. | |
| The Florida Keys stretch 200 miles from Miami southwest. Quần đảo Florida Keys trải dài 200 dặm từ Miami về phía tây nam. | |
| These islands are tropical in climate. Những hòn đảo này có khí hậu nhiệt đới. | |
| Fishing and tourism are important industries. Đánh bắt cá và du lịch là những ngành công nghiệp quan trọng. | |
| Because of its sub-tropical nature, Do tính chất cận nhiệt đới, | |
| the animal and plant life of southern Florida differs from other parts of the United States. động vật và thực vật ở miền nam Florida khác với các vùng khác của Hoa Kỳ. | |
| Characteristic animals are alligators and crocodiles. Động vật đặc trưng là cá sấu và cá sấu. | |
| Alligators prefer fresh water and usually live inland, while crocodiles live in salt water along the coast. Cá sấu thích nước ngọt và thường sống ở vùng đất liền, trong khi cá sấu sống ở vùng nước mặn dọc theo bờ biển. | |
| Both animals are considered dangerous. Cả hai loài động vật này đều được coi là nguy hiểm. | |
| Alligator wrestling is considered a sport for the brave or foolhardy. Đấu vật cá sấu được coi là môn thể thao dành cho những người dũng cảm hoặc liều lĩnh. | |
| Probably Florida is the most famous for its birds. Có lẽ Florida là nơi nổi tiếng nhất về các loài chim của mình. | |
| At one time, many species were almost extinct. Đã có thời, nhiều loài gần như tuyệt chủng. | |
| Their long feathers were used on women's hats. Lông dài của chúng được dùng để làm mũ cho phụ nữ. | |
| Now the law protects them. Hiện nay luật pháp bảo vệ chúng. | |
| Florida has at least six species of herons, several egrets, wood storks, white ibises and cormorants. Florida có ít nhất sáu loài diệc, một số loài diệc, cò gỗ, cò quăm trắng và chim cốc. | |
| Characteristic Florida birds are the purple gallinule, the anhinga, Các loài chim đặc trưng của Florida là gà nước tím, anhinga, | |
| the limpkin, flamingoes and roseate spoonbills. chim limpkin, hồng hạc và cò thìa hồng. | |
| Many of these birds are notable for their size, coloring and interesting habits. Nhiều loài chim này nổi tiếng vì kích thước, màu sắc và những thói quen thú vị. | |
| Notable animals include the key deer, a miniature form of the white-tailed deer. Các loài động vật đáng chú ý bao gồm hươu chìa khóa, một dạng thu nhỏ của hươu đuôi trắng. | |
| There are also panthers or cougars, bobcats, marsh rabbits, Ngoài ra còn có báo hoa mai hoặc báo sư tử, mèo rừng, thỏ đầm lầy, | |
| mangrove squirrels, round-tailed muskrats and the manatee. sóc ngập mặn, chuột xạ hương đuôi tròn và lợn biển. | |
| Naturally, the Everglades are home to many reptiles. Đương nhiên, Everglades là nơi sinh sống của nhiều loài bò sát. | |
| Snakes are common, both water snakes and land species. Rắn rất phổ biến, cả rắn nước và các loài sống trên cạn. | |
| There are four poisonous varieties. Có bốn loài rắn độc. | |
| Both land and sea turtles abound and lizards are fairly common. Cả rùa cạn và rùa biển đều rất nhiều và thằn lằn khá phổ biến. | |
| Fishing is a major industry. Đánh bắt cá là một ngành công nghiệp lớn. | |
| Sports fishermen go to sea in search of trophies, such as marlin, sailfish and tarpon. Những người đánh cá thể thao ra khơi để tìm kiếm chiến lợi phẩm, chẳng hạn như cá marlin, cá cờ và cá tráp. | |
| Smaller fish are caught commercially. Các loài cá nhỏ hơn được đánh bắt để phục vụ mục đích thương mại. | |
| Fresh water sport fish include bass and gar. Các loài cá thể thao nước ngọt bao gồm cá rô và cá sấu mõm dài. | |
| After many decades of work to protect the animals and plants of the Everglades, Sau nhiều thập kỷ nỗ lực bảo vệ các loài động vật và thực vật của Everglades, | |
| the region finally became a National Park in 1947. khu vực này cuối cùng đã trở thành Công viên Quốc gia vào năm 1947. | |
| It is the third largest park in the U.S.A. and covers 1.5 million acres. Đây là công viên lớn thứ ba ở Hoa Kỳ và bao phủ 1,5 triệu mẫu Anh. | |
| Within the park live 300 kinds of birds, Trong công viên có 300 loài chim, | |
| 30 kinds of mammals, 30 loài động vật có vú, | |
| 65 kinds of reptiles and amphibians, 65 loài bò sát và lưỡng cư, | |
| and nearly 1,000 species of flowering plants. và gần 1.000 loài thực vật có hoa. | |
| Of course, it is a major tourist attraction. Tất nhiên, đây là một điểm thu hút khách du lịch lớn. |