| At one time in North America, most people shopped downtown on Main Street. Có một thời ở Bắc Mỹ, hầu hết mọi người mua sắm ở trung tâm thành phố trên Phố Chính. | |
| Most businesses were at the center of town. Hầu hết các doanh nghiệp đều ở trung tâm thành phố. | |
| When people started using automobiles, however, they moved away from downtown. Tuy nhiên, khi mọi người bắt đầu sử dụng ô tô, họ đã chuyển ra khỏi trung tâm thành phố. | |
| In time, most people lived in the suburbs. Theo thời gian, hầu hết mọi người sống ở vùng ngoại ô. | |
| Eventually, stores and small shopping plazas were built in suburban areas. Cuối cùng, các cửa hàng và trung tâm mua sắm nhỏ được xây dựng ở các khu vực ngoại ô. | |
| Still, most of the big stores were downtown. Tuy nhiên, hầu hết các cửa hàng lớn đều nằm ở trung tâm thành phố. | |
| But as more and more cars were on the roads, driving and parking downtown became a problem. Nhưng khi ngày càng có nhiều ô tô trên đường, việc lái xe và đỗ xe ở trung tâm thành phố trở thành một vấn đề. | |
| There wasn't room for a lot of cars to park downtown. Không có đủ chỗ cho nhiều ô tô đỗ ở trung tâm thành phố. | |
| People also didn't want to fight downtown traffic just to go shopping. Mọi người cũng không muốn chen chúc trong giao thông ở trung tâm thành phố chỉ để đi mua sắm. | |
| So in the 1950s and 1960s, Vì vậy, vào những năm 1950 và 1960, | |
| there was the beginning of large suburban shopping malls and plazas. đã có sự khởi đầu của các trung tâm mua sắm ngoại ô lớn và plazas. | |
| Plazas were a row of stores attached to one another. Plaza là một dãy cửa hàng được nối liền với nhau. | |
| Malls were usually a double row of stores with a roof connecting both rows. Trung tâm thương mại thường là một dãy cửa hàng đôi có mái che nối cả hai dãy. | |
| This means that shoppers did all their shopping inside. Điều này có nghĩa là người mua sắm sẽ mua sắm hết ở bên trong. | |
| Large department stores and grocery stores were usually part of the mall, but there were many smaller stores as well. Các cửa hàng bách hóa lớn và cửa hàng tạp hóa thường là một phần của trung tâm thương mại, nhưng cũng có rất nhiều cửa hàng nhỏ hơn. | |
| When you came to the mall and went inside, many people would get a shopping cart. Khi bạn đến trung tâm thương mại và đi vào bên trong, nhiều người sẽ lấy một chiếc xe đẩy hàng. | |
| You can walk along the aisles, putting your purchases in the cart. Bạn có thể đi dọc theo các lối đi, đặt hàng mua của mình vào xe đẩy. | |
| When you're finished shopping, you can push your shopping buggy out to the car. Khi mua sắm xong, bạn có thể đẩy xe đẩy hàng ra xe ô tô. | |
| Many malls also have buggies or strollers for pushing small children along. Nhiều trung tâm thương mại cũng có xe đẩy hoặc xe đẩy để đẩy trẻ nhỏ. | |
| There can be a lot of walking in a trip to the mall. Có thể phải đi bộ rất nhiều khi đến trung tâm thương mại. | |
| In fact, some people go to the mall just to exercise. Trên thực tế, một số người đến trung tâm thương mại chỉ để tập thể dục. | |
| A half dozen laps around the mall every morning amount to a pretty good workout. Đi nửa tá vòng quanh trung tâm thương mại mỗi buổi sáng tương đương với một buổi tập luyện khá tốt. | |
| However, there are always places to sit down when you get tired. Tuy nhiên, luôn có chỗ để ngồi khi bạn mệt. | |
| Most malls have a food court. Hầu hết các trung tâm thương mại đều có khu ẩm thực. | |
| This is an open area with a lot of tables and chairs. Đây là một khu vực mở với rất nhiều bàn ghế. | |
| Usually there are a dozen or more small restaurants circled around the food court. Thông thường có hàng chục nhà hàng nhỏ hoặc hơn nằm xung quanh khu ẩm thực. | |
| The department stores often have full-size restaurants. Các cửa hàng bách hóa thường có các nhà hàng lớn. | |
| Malls have large parking lots. Unlike downtown, you don't pay to park at the mall. Các trung tâm thương mại có bãi đậu xe lớn. Không giống như ở trung tâm thành phố, bạn không phải trả phí đỗ xe tại trung tâm thương mại. | |
| On a busy day, finding a space close to the store can be a challenge. Vào những ngày đông đúc, việc tìm một chỗ đậu xe gần cửa hàng có thể là một thách thức. | |
| Many people go to the malls when the weather is bad. Nhiều người đến trung tâm thương mại khi thời tiết xấu. | |
| During wintry weather, the malls are busy. Vào mùa đông, các trung tâm thương mại rất đông đúc. | |
| Likewise, in really hot summer weather, people go to the malls to get cool. Tương tự, vào những ngày hè nóng nực, mọi người đến trung tâm thương mại để giải nhiệt. | |
| The climate there is always the same. Khí hậu ở đó luôn giống nhau. | |
| People don't go to malls just to shop. They also go to meet people. Mọi người không đến trung tâm thương mại chỉ để mua sắm. Họ còn đến để gặp gỡ mọi người. | |
| Usually, you bump into friends and neighbors there. Thông thường, bạn sẽ tình cờ gặp bạn bè và hàng xóm ở đó. | |
| Old people, as well as teenagers, go there to see friends. Cả người già lẫn thanh thiếu niên đều đến đó để gặp gỡ bạn bè. | |
| Usually the malls sponsor special events. Thông thường, các trung tâm thương mại tài trợ cho các sự kiện đặc biệt. | |
| With lots to see and do, malls are a popular place to "hang out". Với nhiều thứ để xem và làm, trung tâm thương mại là một nơi phổ biến để "tụ tập". |