| Many governments have turned to legalized gambling as a way to increase revenues. Nhiều chính phủ đã chuyển sang hợp pháp hóa cờ bạc như một cách để tăng doanh thu. | |
| Raising taxes has become very unpopular, and gambling can be seen as a "cash cow". Việc tăng thuế đã trở nên rất không được ưa chuộng và cờ bạc có thể được coi là "con bò sữa". | |
| Large casinos are often considered good for areas with high unemployment. Các sòng bạc lớn thường được coi là tốt cho những khu vực có tỷ lệ thất nghiệp cao. | |
| Most new casinos include a variety of slot machines, table games, such as blackjack, and roulette wheels. Hầu hết các sòng bạc mới đều có nhiều loại máy đánh bạc, trò chơi trên bàn, chẳng hạn như blackjack và bánh xe roulette. | |
| Opponents of gambling point to problems associated with it. Những người phản đối cờ bạc chỉ ra những vấn đề liên quan đến nó. | |
| Crime rates go up, especially with respect to theft and prostitution. Tỷ lệ tội phạm tăng lên, đặc biệt là liên quan đến trộm cắp và mại dâm. | |
| People become addicted to gambling and play until they are broke. Mọi người trở nên nghiện cờ bạc và chơi cho đến khi hết tiền. | |
| Stress is put on families when one member gambles, and the grocery and rent money are spent. Gia đình căng thẳng khi một thành viên đánh bạc, và tiền mua sắm và tiền thuê nhà bị tiêu hết. | |
| On the other hand, many people view gambling as an exciting form of entertainment. Mặt khác, nhiều người coi cờ bạc là một hình thức giải trí thú vị. | |
| They look forward to the opportunity to play the lottery or go to the casino. Họ mong chờ cơ hội chơi xổ số hoặc đến casino. | |
| Often they feel that they are getting good value, in terms of entertainment, for what they spend. Họ thường cảm thấy mình nhận được giá trị xứng đáng, xét về mặt giải trí, với số tiền họ bỏ ra. | |
| The truth is probably that some people can control the urge to gamble, while some cannot. Sự thật có lẽ là một số người có thể kiểm soát được cơn thèm cờ bạc, trong khi một số khác thì không. | |
| People who find gambling really exciting feel that they have to go back for that "high", Những người thấy cờ bạc thực sự thú vị cảm thấy họ phải quay lại để tìm lại cảm giác "phê", | |
| even if it means spending all their money. ngay cả khi điều đó có nghĩa là phải tiêu hết tiền của họ. | |
| Many people doubt that governments should promote gambling, since it is certain to produce addicts. Nhiều người nghi ngờ rằng chính phủ nên khuyến khích cờ bạc, vì chắc chắn nó sẽ tạo ra những người nghiện. | |
| There has also been some question whether gambling is good for the local economy. Cũng có một số câu hỏi liệu cờ bạc có tốt cho nền kinh tế địa phương hay không. | |
| If a casino is built in an area of high unemployment, will local people really benefit? Nếu một sòng bạc được xây dựng ở một khu vực có tỷ lệ thất nghiệp cao, liệu người dân địa phương có thực sự được hưởng lợi không? | |
| The answer seems to be both yes and no. Câu trả lời dường như vừa có vừa không. | |
| People may benefit if the gamblers come in large numbers from outside the area and spend their money there. Mọi người có thể được hưởng lợi nếu số lượng lớn người chơi cờ bạc đến từ bên ngoài khu vực và tiêu tiền ở đó. | |
| That is, if the casino is a notable tourist attraction. Tức là, nếu sòng bạc là một điểm thu hút khách du lịch đáng chú ý. | |
| On the other hand, if not many people come from outside the area, there are few benefits. Mặt khác, nếu không có nhiều người dân đến từ bên ngoài khu vực, có rất ít lợi ích. | |
| In this case, most of the gamblers are local people who are spending the little money they have. Trong trường hợp này, hầu hết những người đánh bạc là người dân địa phương đang tiêu số tiền ít ỏi mà họ có. | |
| Gambling is especially attractive to older and retired people. Cờ bạc đặc biệt hấp dẫn những người lớn tuổi và đã nghỉ hưu. | |
| Since older people don't have much chance of making a lot of new money, Vì người lớn tuổi không có nhiều cơ hội kiếm được nhiều tiền mới, | |
| the thought of winning the jackpot is very attractive to them. nên ý nghĩ trúng giải độc đắc rất hấp dẫn họ. | |
| Casinos regularly run buses from retirement homes so that seniors can come and gamble. Các sòng bạc thường xuyên chạy xe buýt từ các viện dưỡng lão để người cao tuổi có thể đến và đánh bạc. | |
| Some would see this as taking advantage of lonely people. Một số người sẽ coi đây là lợi dụng những người cô đơn. | |
| There are stories in the newspaper about couples leaving their children locked in the car for six or eight hours while they gamble. Có những câu chuyện trên báo về các cặp vợ chồng để con cái của họ bị nhốt trong xe trong sáu hoặc tám giờ trong khi họ đánh bạc. | |
| One man hoped to improve his finances by gambling, but he lost heavily. Một người đàn ông hy vọng sẽ cải thiện tài chính của mình bằng cách đánh bạc, nhưng anh ta đã thua rất nhiều. | |
| His wife found out and went gambling herself, hoping to win some of the money back. Vợ anh ta phát hiện ra và cũng đi đánh bạc, hy vọng sẽ thắng lại một số tiền. | |
| Before long, they had to sell their house to pay their gambling debts. Không lâu sau, họ phải bán nhà để trả tiền cờ bạc nợ nần. | |
| Gambling has usually been associated with organized crime. Cờ bạc thường gắn liền với tội phạm có tổ chức. | |
| Even today, when government agencies supervise gambling, it would appear that there is still a crime connection. Ngay cả ngày nay, khi các cơ quan chính phủ giám sát cờ bạc, dường như vẫn có mối liên hệ với tội phạm. | |
| This may be because many of the best gamblers and gambling administrators learned their trade outside of the law. Điều này có thể là do nhiều tay cờ bạc và quản lý cờ bạc giỏi nhất đã học nghề ngoài vòng pháp luật. | |
| Besides this, gambling establishments attract various forms of crime to the area. Bên cạnh đó, các cơ sở cờ bạc thu hút nhiều hình thức tội phạm khác nhau đến khu vực này. | |
| Since law and government have an important educational function, one doesn't like to see them involved in gambling. Vì luật pháp và chính phủ có chức năng giáo dục quan trọng, nên người ta không muốn thấy họ tham gia vào cờ bạc. | |
| Governments should be more than profit-maximizers. Chính phủ không chỉ nên tối đa hóa lợi nhuận. | |
| They should be concerned chiefly with the public good. Họ nên quan tâm chủ yếu đến lợi ích công cộng. |