| A house is divided into different rooms. Một ngôi nhà được chia thành nhiều phòng khác nhau. | |
| In my house, there is a living room. Trong nhà tôi có một phòng khách. | |
| There is a couch, two chairs, a coffee table and a television set in the living room. Phòng khách có một chiếc ghế sofa, hai chiếc ghế, một bàn cà phê và một chiếc tivi. | |
| In the kitchen, there is a stove and a refrigerator. Trong bếp có một bếp lò và tủ lạnh. | |
| There is also a sink and a dishwasher in the kitchen. Ngoài ra còn có một bồn rửa và máy rửa bát trong bếp. | |
| There is a kitchen table and chairs. Có một bàn bếp và ghế. | |
| We eat most of our meals at the kitchen table. Chúng tôi ăn hầu hết các bữa ăn của mình tại bàn bếp. | |
| We have a dining room. Chúng tôi có một phòng ăn. | |
| There is a dining table and chairs in there. Có một bàn ăn và ghế ở đó. | |
| There is a washroom or bathroom. Có một phòng vệ sinh hoặc phòng tắm. | |
| There is a toilet, sink and bathtub in the bathroom. Có một nhà vệ sinh, bồn rửa và bồn tắm trong phòng tắm. | |
| There is also a shower in the bathroom. Ngoài ra còn có vòi sen trong phòng tắm. | |
| We have three bedrooms. Chúng tôi có ba phòng ngủ. | |
| The bedrooms are upstairs. Các phòng ngủ đều ở trên lầu. | |
| My brother's room, my room and my parents' room all have beds in them. Phòng của anh trai tôi, phòng của tôi và phòng của bố mẹ tôi đều có giường. | |
| We also have dressers in our rooms. Chúng tôi cũng có tủ quần áo trong phòng của mình. | |
| There are closets in all of the bedrooms. Có tủ quần áo trong tất cả các phòng ngủ. | |
| We keep our clothes in the closets. Chúng tôi cất quần áo trong tủ quần áo. | |
| There is a basement in our house. Nhà chúng tôi có tầng hầm. | |
| We store things in the basement. Chúng tôi cất đồ trong tầng hầm. | |
| There is a laundry room in the basement. Có phòng giặt ở tầng hầm. | |
| There is a washing machine and a dryer in the laundry room. Có máy giặt và máy sấy trong phòng giặt. | |
| This is where we wash and dry our clothes. Đây là nơi chúng tôi giặt và phơi quần áo. | |
| There is a garage attached to the house. Có một gara gắn liền với ngôi nhà. | |
| We keep the car in the garage. Chúng tôi để xe trong gara. | |
| You drive up the driveway and into the garage. Bạn lái xe lên đường lái xe vào nhà và vào gara. | |
| We also have a front yard and a backyard. Chúng tôi cũng có sân trước và sân sau. | |
| There is a vegetable garden in the backyard. Có một vườn rau ở sân sau. | |
| There are some flowers and a tree planted in the front yard. Có một số loại hoa và một cây được trồng ở sân trước. |