| Before railways and automobiles became common, Trước khi đường sắt và ô tô trở nên phổ biến, | |
| transporting goods over long distances was a difficult chore. vận chuyển hàng hóa trên những quãng đường dài là một công việc khó khăn. | |
| In early North America, roads were often bad or non-existent. Vào thời kỳ đầu của Bắc Mỹ, đường sá thường xấu hoặc không có. | |
| In the winter, snow and cold weather made travel difficult. Vào mùa đông, tuyết và thời tiết lạnh khiến việc đi lại trở nên khó khăn. | |
| Frontier farmers had trouble selling their crops because it was hard to get them to the cities. Nông dân vùng biên giới gặp khó khăn trong việc bán mùa màng của họ vì khó vận chuyển chúng đến các thành phố. | |
| Often rivers and lakes were the best ways to travel. Thường thì sông và hồ là những cách tốt nhất để di chuyển. | |
| Fur traders carried their furs and other supplies in canoes. Những người buôn bán lông thú vận chuyển lông thú và các vật dụng khác bằng xuồng. | |
| But even large canoes were not big enough to hold a shipment of wheat. Nhưng ngay cả những chiếc xuồng lớn cũng không đủ lớn để chở một lô hàng lúa mì. | |
| Rapids and waterfalls meant that goods had to be taken out of the canoe and carried to the next body of calm water. Gềnh và thác nước có nghĩa là hàng hóa phải được lấy ra khỏi xuồng và chở đến vùng nước lặng tiếp theo. | |
| One way to improve water transportation was to build a canal. Một cách để cải thiện vận chuyển đường thủy là xây dựng một kênh đào. | |
| In New York State, Governor DeWitt Clinton had constructed the Erie Canal from the Niagara River to the Hudson River, Tại tiểu bang New York, Thống đốc DeWitt Clinton đã xây dựng Kênh đào Erie từ Sông Niagara đến Sông Hudson, | |
| soon after the War of 1812. ngay sau Chiến tranh năm 1812. | |
| Because relations between the United States and Canada were still not very friendly, Vì mối quan hệ giữa Hoa Kỳ và Canada vẫn chưa được thân thiện lắm, | |
| this was another reason to build a canal on the Canadian side. đây là một lý do khác để xây dựng một kênh đào ở phía Canada. | |
| Canals could be used to move supplies and troops during wartime. Kênh đào có thể được sử dụng để vận chuyển vật tư và quân đội trong thời chiến. | |
| Sometimes the British government would forbid Canadian farmers to sell food to the U.S.A. Đôi khi chính phủ Anh cấm nông dân Canada bán thực phẩm cho Hoa Kỳ. | |
| Without a canal to move their farm produce, crops were sometimes left to rot. Nếu không có kênh đào để vận chuyển nông sản, mùa màng đôi khi bị bỏ mặc cho thối rữa. | |
| A St. Catharines, Ontario, merchant named William Hamilton Merritt Một thương gia ở St. Catharines, Ontario, tên là William Hamilton Merritt | |
| thought about all these things in the 1820s. đã nghĩ về tất cả những điều này vào những năm 1820. | |
| He also thought that flourmills needed a more reliable source of water to operate. Ông cũng nghĩ rằng các nhà máy xay bột cần một nguồn nước đáng tin cậy hơn để hoạt động. | |
| St. Catharines is on Twelve Mile Creek below the Niagara Escarpment. St. Catharines nằm trên Suối Twelve Mile bên dưới Sông Niagara Vách đá. | |
| This creek runs towards Lake Ontario. Con lạch này chảy về phía Hồ Ontario. | |
| It rises above the Escarpment, which stands from 150 to 300 feet high, Nó dâng lên trên Vách đá, cao từ 150 đến 300 feet, | |
| then runs towards Lake Ontario. rồi chảy về phía Hồ Ontario. | |
| If Merritt could join the Twelve Mile Creek to one of the rivers, which ran to Lake Erie, Nếu Merritt có thể nối Lạch Twelve Mile với một trong những con sông chảy đến Hồ Erie, | |
| the canal would provide transportation and waterpower. thì kênh đào sẽ cung cấp phương tiện vận chuyển và năng lượng nước. | |
| The problem was to find a way to move boats up the escarpment. Vấn đề là phải tìm cách di chuyển thuyền lên vách đá. | |
| From 1824 to 1829, Merritt and his friends hired laborers to dig away tons of dirt and rock. Từ năm 1824 đến năm 1829, Merritt và bạn bè đã thuê người làm công đào hàng tấn đất và đá. | |
| Nearly all the work was done with shovels, pickaxes, horses and wagons. Hầu như toàn bộ công việc đều được thực hiện bằng xẻng, cuốc chim, ngựa và xe ngựa. | |
| In places, the ground was soft and landslides occurred. Ở một số nơi, mặt đất mềm và xảy ra lở đất. | |
| In other places, the men had to dig through solid granite rock. Ở những nơi khác, những người đàn ông phải đào xuyên qua đá granit rắn rock. | |
| Merritt's main problem, however, was raising the money to pay for the construction. Tuy nhiên, vấn đề chính của Merritt là phải kiếm tiền để xây dựng. | |
| After sinking all the money that he, his family and friends had into the canal, more was needed. Sau khi đổ hết số tiền mà ông, gia đình và bạn bè có vào kênh đào, ông cần thêm tiền. | |
| Merritt went to Toronto, New York and finally London, England to get the financial support he needed. Merritt đã đến Toronto, New York và cuối cùng là London, Anh để có được sự hỗ trợ tài chính cần thiết. | |
| The problem of getting the boats to climb the escarpment was solved by a series of 35 wooden locks. Vấn đề đưa thuyền lên vách đá đã được giải quyết bằng một loạt 35 âu thuyền bằng gỗ. | |
| These carried a ship 327 feet upwards. Những âu thuyền này đưa tàu lên cao 327 feet. | |
| The ship would enter a lock with a small amount of water. Con tàu sẽ đi vào một âu thuyền có một lượng nước nhỏ. | |
| More water would come into the lock, lifting the boat another ten or fifteen feet. Nhiều nước hơn sẽ tràn vào âu thuyền, nâng con thuyền lên thêm mười hoặc mười lăm feet. | |
| Then the ship would move into the next lock, and be lifted up again. Sau đó, con tàu sẽ di chuyển vào âu thuyền tiếp theo và được nâng lên một lần nữa. | |
| Boats going in the opposite direction were lowered instead of lifted. Những chiếc thuyền đi theo hướng ngược lại được hạ xuống thay vì nâng lên. | |
| The Welland Canal has been rebuilt three times since the first canal opened in 1829. Kênh đào Welland đã được xây dựng lại ba lần kể từ khi kênh đào đầu tiên mở cửa vào năm 1829. | |
| Now large sea-going and lake vessels cross the Niagara Peninsula from Lake Ontario to Lake Erie. Hiện nay, các tàu biển và tàu hồ lớn băng qua Bán đảo Niagara từ Hồ Ontario đến Hồ Erie. | |
| They carry grain, coal, iron ore, oil and many other bulk products. Chúng chở ngũ cốc, than đá, quặng sắt, dầu mỏ và nhiều sản phẩm rời khác. | |
| The Welland Canal remains one of the most important commercial waterways in the world. Kênh đào Welland vẫn là một trong những tuyến đường thủy thương mại quan trọng nhất trên thế giới. |