| I wake up every morning at seven o'clock. Tôi thức dậy vào lúc bảy giờ sáng mỗi ngày. | |
| I take a shower. Tôi tắm. | |
| I eat my breakfast. Tôi ăn sáng. | |
| I usually have toast or cereal. Tôi thường ăn bánh mì nướng hoặc ngũ cốc. | |
| I brush my teeth. Tôi đánh răng. | |
| I put on my clothes. Tôi mặc quần áo. | |
| I catch the school bus. Tôi bắt xe buýt đến trường. | |
| I ride to school. Tôi đi xe buýt đến trường. | |
| In my class, we have math and English before recess. Trong lớp của tôi, chúng tôi học toán và tiếng Anh trước giờ ra chơi. | |
| At recess time, the girls skip, or walk around and talk. Vào giờ ra chơi, các bé gái nhảy dây, hoặc đi dạo và trò chuyện. | |
| The boys play in the playground or play baseball. Các bé trai chơi ở sân chơi hoặc chơi bóng chày. | |
| After recess, we have physical education and geography. Sau giờ ra chơi, chúng tôi học thể dục và địa lý. | |
| We eat lunch, and then we play outside. Chúng tôi ăn trưa, sau đó chơi ngoài trời. | |
| When the bell rings, we line up to go back into the classroom. Khi chuông reo, chúng tôi xếp hàng để quay lại lớp học. | |
| After lunch, we have history and science. Sau giờ ăn trưa, chúng tôi học lịch sử và khoa học. | |
| At recess, we play ball again. Vào giờ ra chơi, chúng tôi lại chơi bóng. | |
| Some of the girls play ball too. Một số bạn nữ cũng chơi bóng. | |
| In the winter, we build snowmen. Vào mùa đông, chúng tôi nặn người tuyết. | |
| If it is too cold, we stay indoors and talk to each other. Nếu trời quá lạnh, chúng tôi ở trong nhà và nói chuyện với nhau. | |
| After recess, we have music and health. Sau giờ ra chơi, chúng tôi có âm nhạc và thể dục. | |
| We get out of school at 3:30. Chúng tôi tan học lúc 3:30. | |
| I sometimes walk home with my friends, or I take the bus. Đôi khi tôi đi bộ về nhà với bạn bè hoặc đi xe buýt. | |
| I have a snack and change my clothes when I get home. Tôi ăn nhẹ và thay quần áo khi về đến nhà. | |
| If it is raining, I watch television. Nếu trời mưa, tôi xem tivi. | |
| If it is nice outside, I play with my friends. Nếu trời đẹp, tôi chơi với bạn bè. | |
| I have supper at 5:30. Tôi ăn tối lúc 5:30. | |
| On some nights, I help my mother to do the dishes. Vào một số buổi tối, tôi giúp mẹ rửa bát. | |
| After supper, I do my homework. Sau bữa tối, tôi làm bài tập về nhà. | |
| I wash my face and hands, and brush my teeth. Tôi rửa Mặt và tay, rồi đánh răng. | |
| I change into my pyjamas. Tôi thay đồ ngủ. | |
| I go to bed at 9 o'clock. Tôi đi ngủ lúc 9 giờ. |