| Some of the best-known mountain scenery on Earth is concentrated in a set of seven parks in the Canadian Rocky Mountains. Một số cảnh quan núi nổi tiếng nhất trên Trái đất tập trung ở bảy công viên thuộc Dãy núi Rocky của Canada. | |
| There are four national parks in the Canadian Rockies, Có bốn công viên quốc gia ở Dãy núi Rocky của Canada, | |
| Banff, Jasper, Yoho and Kootenay, Banff, Jasper, Yoho và Kootenay, | |
| and three British Columbia provincial parks, và ba công viên cấp tỉnh của British Columbia, | |
| Mount Robson, Mount Assiniboine and Hamber. Núi Robson, Núi Assiniboine và Hamber. | |
| The seven preserves located along the Alberta-British Columbia border attract more than nine million people annually. Bảy khu bảo tồn nằm dọc biên giới Alberta-British Columbia thu hút hơn chín triệu người mỗi năm. | |
| Banff National Park became Canada's first national park in 1885, Công viên quốc gia Banff trở thành công viên quốc gia đầu tiên của Canada vào năm 1885, | |
| and the birthplace of Canada's national park system. và là nơi khai sinh hệ thống công viên quốc gia của Canada. | |
| It is home to a variety of distinctive natural features and cultural and historical sites. Đây là nơi có nhiều đặc điểm tự nhiên đặc biệt và các di tích văn hóa và lịch sử. | |
| Rugged mountains, glaciers, icefields, alpine meadows, beautiful blue cold-water lakes, Những ngọn núi gồ ghề, sông băng, cánh đồng băng, đồng cỏ trên núi cao, vùng nước lạnh trong xanh tuyệt đẹp hồ, | |
| mineral hot springs, deep canyons and hoodoos compose the natural landscape and habitat suối nước nóng khoáng, hẻm núi sâu và hoodoo tạo nên cảnh quan thiên nhiên và môi trường sống | |
| for a great variety of mammals such as elk, bighorn sheep, black and grizzly bear, and caribou. cho nhiều loài động vật có vú như nai sừng tấm, cừu sừng lớn, gấu đen và gấu xám Bắc Mỹ, và tuần lộc. | |
| Jasper National Park is the largest and most northerly of the Canadian Rocky Mountain Parks. Công viên quốc gia Jasper là công viên lớn nhất và nằm ở cực bắc của Dãy núi Rocky của Canada. | |
| The park is less commercialized than Banff, Công viên này ít bị thương mại hóa hơn Banff, | |
| so it can still keep many natural beauties and scenery. nên vẫn có thể giữ được nhiều vẻ đẹp và cảnh quan thiên nhiên. | |
| Its scenery includes deeply gouged Maligne Canyon, Cảnh quan của công viên bao gồm Hẻm núi Maligne có nhiều hố sâu, | |
| picturesque Maligne Lake, the thunder of Sunwapta Falls, Hồ Maligne đẹp như tranh vẽ, thác Sunwapta ầm ầm, | |
| the serene beauty of glacier-covered Mount Edith Cavell, and Miette Hot Springs. vẻ đẹp thanh bình của Núi Edith Cavell phủ đầy băng hà và Suối nước nóng Miette. | |
| As one of 39 national parks in Canada, Là một trong 39 công viên quốc gia ở Canada, | |
| Kootenay National Park represents the south-western slopes of the Canadian Rocky Mountains. Công viên quốc gia Kootenay đại diện cho sườn dốc phía tây nam của Dãy núi Rocky của Canada. | |
| From glacier-clad peaks to semi-arid grasslands, Từ từ những đỉnh núi phủ băng đến những đồng cỏ bán khô hạn, | |
| where even cactus grows, Kootenay is rich in variety nơi ngay cả xương rồng cũng mọc, Kootenay rất phong phú về chủng loại | |
| and is one of the largest protected areas in the world. và là một trong những khu bảo tồn lớn nhất thế giới. | |
| Yoho National Park, representing the western slopes of the Rocky Mountains region, Công viên Quốc gia Yoho, đại diện cho sườn phía tây của vùng Dãy núi Rocky, | |
| holds the secrets of ancient ocean life, the power of ice and water, nắm giữ những bí mật về sự sống đại dương cổ đại, sức mạnh của băng và nước, | |
| and unique plant and animal communities that continue to evolve today. và các cộng đồng thực vật và động vật độc đáo vẫn tiếp tục tiến hóa cho đến ngày nay. | |
| Awe and wonder is a natural response for this place of rock walls, Sự kinh ngạc và ngạc nhiên là phản ứng tự nhiên đối với nơi có những bức tường đá này, | |
| spectacular waterfalls and soaring peaks. những thác nước ngoạn mục và những đỉnh núi cao chót vót. | |
| The Burgess Shale contains one of the world's most significant finds of soft-bodied, Đá phiến sét Burgess chứa một trong những phát hiện quan trọng nhất thế giới về hóa thạch biển thân mềm, | |
| Middle Cambrian-age marine fossils, with about 150 species, thời kỳ Cambri giữa, với khoảng 150 loài, | |
| including some bearing no resemblance to known animals. bao gồm một số loài không giống với các loài động vật đã biết. | |
| These four Canadian National Parks account for 14,300 square miles. Bốn Công viên Quốc gia Canada này chiếm 14.300 dặm vuông. | |
| The four National Parks along with the three British Columbia provincial parks Bốn Công viên Quốc gia cùng với ba công viên tỉnh bang British Columbia | |
| form the UNESCO Rocky Mountain Parks World Heritage Site, tạo thành Di sản Thế giới Công viên Rocky Mountain của UNESCO, | |
| one of the largest protected areas in the world. một trong những khu bảo tồn lớn nhất thế giới. |