| Today I was working outside. Hôm nay tôi làm việc ngoài trời. | |
| It was a sunny day, Hôm đó trời nắng, | |
| and I was very hot. và tôi rất nóng. | |
| I wore a hat on my head. Tôi đội mũ. | |
| I watered all the plants. Tôi tưới nước cho tất cả các cây. | |
| I weeded the flower beds. Tôi nhổ cỏ dại trên luống hoa. | |
| I cut back all of the plants that were growing too big. Tôi cắt tỉa tất cả những cây đang phát triển quá lớn. | |
| I gave some of the plants plant food. Tôi bón phân cho một số cây. | |
| I cut the lawn. Tôi cắt cỏ. | |
| I raked the lawn. Tôi cào cỏ. | |
| I filled up the bird baths with water. Tôi đổ đầy nước vào bồn tắm chim. | |
| I swept the sidewalks and the paths. Tôi quét vỉa hè và lối đi. | |
| I took out the garbage. Tôi đổ rác. | |
| I filled the car up with gas. Tôi đổ đầy xăng cho xe. | |
| I washed the car. Tôi rửa xe. | |
| I hung out the clothes on the clothesline. Tôi phơi quần áo trên dây phơi đồ. | |
| I washed down the lawn furniture. Tôi rửa sạch đồ đạc ngoài sân. | |
| I washed all of the windows on the house from the outside. Tôi rửa sạch tất cả các cửa sổ trong nhà từ bên ngoài. | |
| I was so tired. Tôi mệt quá. | |
| So I had a glass of lemonade. Vì vậy, tôi đã uống một cốc nước chanh. | |
| I talked to my neighbor, Tôi nói chuyện với người hàng xóm của mình, | |
| and I helped her trim a tree. và tôi giúp cô ấy cắt tỉa một cái cây. | |
| I planted some bulbs, Tôi trồng một số củ, | |
| and then I went into the house. và sau đó tôi vào nhà. | |
| I was exhausted. Tôi đã kiệt sức. |