| Today is Jessica's first day of kindergarten. Hôm nay là ngày đầu tiên Jessica đi học mẫu giáo. | |
| Jessica and her parents walk to school. Jessica và bố mẹ đi bộ đến trường. | |
| Jessica's mom walks with her to her classroom. Mẹ của Jessica đi cùng cô bé đến lớp học. | |
| Jessica meets her teacher. Jessica gặp giáo viên của mình. | |
| His name is Mr. Parker. Tên thầy là thầy Parker. | |
| The school bell rings at 8:45 a.m. Chuông trường reo lúc 8:45 sáng. | |
| Jessica hugs and kisses her mom goodbye. Jessica ôm và hôn tạm biệt mẹ. | |
| Jessica's mom says "I love you!". Mẹ của Jessica nói "Mẹ yêu con!". | |
| At 9 a.m, Jessica stands for the national anthem. Lúc 9 giờ sáng, Jessica đứng dậy chào cờ quốc gia. bài thánh ca. | |
| Mr. Parker calls out children's names. Thầy Parker gọi tên các em nhỏ. | |
| Each child yells back "here!". Mỗi em nhỏ đều hét lại "ở đây!". | |
| Mr. Parker teaches them about letters. Thầy Parker dạy các em về chữ cái. | |
| Mr. Parker teaches them about numbers. Thầy Parker dạy các em về số. | |
| At 10:15 a.m, the students have recess. Lúc 10:15 sáng, học sinh được ra chơi. | |
| Recess is fun. Giờ ra chơi thật vui. | |
| The students get to play and eat. Học sinh được chơi và ăn. | |
| At 10:30 a.m. Lúc 10:30 sáng | |
| the students go to gym class. học sinh đến lớp thể dục. | |
| At 11:15 a.m. Lúc 11:15 sáng | |
| the students return to Mr. Parker's classroom. học sinh trở lại lớp học của thầy Parker. | |
| Mr. Parker tells the students to sit on the carpet. Thầy Parker bảo học sinh ngồi xuống thảm. | |
| Mr. Parker reads the students a story. Thầy Parker đọc truyện cho học sinh nghe. | |
| Mr. Parker teaches the students a song. Thầy Parker dạy học sinh hát. | |
| The lunch bell rings. Chuông báo giờ ăn trưa rings. | |
| Jessica's first day of school is over. Ngày đầu tiên đi học của Jessica đã kết thúc. |