| Charles Dickens is considered one of the greatest writers in the history of English literature. Charles Dickens được coi là một trong những nhà văn vĩ đại nhất trong lịch sử văn học Anh. | |
| Dickens wrote his many novels during the nineteenth century, Dickens đã viết nhiều tiểu thuyết của mình trong thế kỷ 19, | |
| but those novels remain popular even today. nhưng những tiểu thuyết đó vẫn được ưa chuộng cho đến ngày nay. | |
| Literary experts admire his genius at describing the lives and personalities of the many characters in his books. Các chuyên gia văn học ngưỡng mộ tài năng của ông trong việc miêu tả cuộc sống và tính cách của nhiều nhân vật trong các cuốn sách của mình. | |
| Charles Dickens was born in England in 1812. Charles Dickens sinh ra ở Anh vào năm 1812. | |
| His father was a clerk who worked for the Navy. Cha ông là một nhân viên văn phòng làm việc cho Hải quân. | |
| Unfortunately, his father was not good at managing money, Thật không may, cha ông không giỏi quản lý tiền bạc, | |
| and the family soon went deeply into debt. và gia đình ông sớm lâm vào cảnh nợ nần chồng chất. | |
| In those days, people who owed money were sent to prison, Vào thời đó, những người nợ tiền sẽ bị bỏ tù, | |
| and their families were sent to places called "workhouses". và gia đình họ sẽ bị đưa đến những nơi gọi là "nhà tế bần". | |
| When Charles' father was unable to pay the debts, Charles was sent to a workhouse, Khi cha của Charles không có khả năng trả nợ, Charles đã bị đưa đến một nhà tế bần, | |
| where he had to work long hours, and Charles' father was sent to prison. nơi ông đã phải làm việc nhiều giờ, và cha của Charles đã bị đưa vào tù. | |
| After a few years, the family regained its freedom, Sau vài năm, gia đình đã lấy lại được tự do, | |
| but the experience had a lasting effect upon Charles. nhưng trải nghiệm này đã có tác động lâu dài đến Charles. | |
| As a young man, Charles Dickens worked as a journalist in the law courts and in Parliament. Khi còn trẻ, Charles Dickens đã làm việc như một nhà báo tại tòa án và Quốc hội. | |
| But he soon began writing stories for newspapers. Nhưng ông sớm bắt đầu viết truyện cho các tờ báo. | |
| These stories were very popular with the readers. Những câu chuyện này rất được độc giả ưa chuộng. | |
| Soon, Dickens began writing entire novels for the newspapers. Chẳng bao lâu sau, Dickens bắt đầu viết toàn bộ tiểu thuyết cho các tờ báo. | |
| Each month, the newspaper would publish another chapter of Dickens' latest novel. Mỗi tháng, tờ báo sẽ xuất bản một chương khác của cuốn tiểu thuyết mới nhất của Dickens. | |
| One of Dickens' most famous early novels is called Oliver Twist. Một trong những tiểu thuyết đầu tay nổi tiếng nhất của Dickens có tên là Oliver Twist. | |
| This is the story of a young man who is poor and alone in the city of London, Đây là câu chuyện về một chàng trai trẻ nghèo và cô đơn ở thành phố London, | |
| and becomes involved in criminal activities to support himself. và tham gia vào các hoạt động tội phạm để tự nuôi sống bản thân. | |
| The characters in this novel have a very wide range of personalities, Các nhân vật trong cuốn tiểu thuyết này có rất nhiều tính cách khác nhau, | |
| but seem very real to the reader. nhưng có vẻ như rất thực tế với người đọc. | |
| The book exposed the conditions that faced the poor people of London, Cuốn sách đã phơi bày những điều kiện mà người dân nghèo ở London phải đối mặt, | |
| and helped to encourage reforms aimed at improving those conditions. và giúp khuyến khích các cuộc cải cách nhằm cải thiện những điều kiện đó. | |
| Perhaps Dickens' most popular novel is A Christmas Carol. Có lẽ cuốn tiểu thuyết nổi tiếng nhất của Dickens là A Christmas Carol. | |
| In this story, a rich but stingy old man, Ebenezer Scrooge, Trong câu chuyện này, một ông già giàu có nhưng keo kiệt, Ebenezer Scrooge, | |
| refuses to give his employee a day off at Christmas, từ chối cho nhân viên của mình nghỉ một ngày vào dịp Giáng sinh, | |
| and refuses to donate money to help the poor. và từ chối quyên góp tiền để giúp đỡ người nghèo. | |
| But, while sleeping, Scrooge is visited by ghosts from his past, present and future. Nhưng khi đang ngủ, Scrooge bị những hồn ma từ quá khứ, hiện tại và tương lai của ông viếng thăm. | |
| These ghosts show Scrooge how badly he has behaved. Những hồn ma này cho Scrooge thấy ông đã cư xử tệ như thế nào. | |
| When Scrooge wakes up, he becomes a kind and generous man Khi Scrooge thức dậy, ông trở thành một người đàn ông tốt bụng và hào phóng | |
| who fully appreciates the spirit of the Christmas holiday. người hoàn toàn trân trọng tinh thần của ngày lễ Giáng sinh. | |
| Another famous novel of Dickens is A Tale of Two Cities. Một cuốn tiểu thuyết nổi tiếng khác của Dickens là A Tale of Two Cities. | |
| This is a story of the violence and upheaval during the French Revolution. Đây là câu chuyện về bạo lực và biến động trong Cách mạng Pháp. | |
| The story is famous for the heroic act of sacrifice Câu chuyện nổi tiếng với hành động hy sinh anh hùng | |
| that is made by one character for the benefit of the others. của một nhân vật vì lợi ích của những người khác. | |
| Dickens was famous as a public speaker, Dickens nổi tiếng là một diễn giả trước công chúng, | |
| and large crowds assembled to hear his performances. và đám đông lớn tụ tập để nghe những buổi biểu diễn của ông. | |
| When he died in 1870, he was a very famous man. Khi ông mất vào năm 1870, ông là một người rất nổi tiếng. | |
| The novels of Charles Dickens allow the reader to experience the life of nineteenth century London, Các tiểu thuyết của Charles Dickens cho phép người đọc trải nghiệm cuộc sống của London thế kỷ 19, | |
| showing the poverty and injustice that were so common. cho thấy sự nghèo đói và bất công rất phổ biến. | |
| The characters of these novels show the range of human behavior, Các nhân vật trong những tiểu thuyết này cho thấy phạm vi hành vi của con người, | |
| from cruelty and selfishness to kindness and love. từ tàn nhẫn và ích kỷ đến lòng tốt và tình yêu. | |
| It is no surprise that Dickens is viewed as one of the great figures of English literature. Không có gì ngạc nhiên khi Dickens được coi là một trong những nhân vật vĩ đại của văn học Anh. |