| In 1999, the Nobel Prize for Peace was won by the organization known as "Doctors Without Borders". Năm 1999, giải Nobel Hòa bình đã được trao cho tổ chức có tên gọi "Bác sĩ không biên giới". | |
| This is the English name for the organization, based in Belgium, Đây là tên tiếng Anh của tổ chức có trụ sở tại Bỉ, | |
| which won the prize for its humanitarian assistance to people around the world, đã giành được giải thưởng này nhờ hoạt động hỗ trợ nhân đạo cho người dân trên khắp thế giới, | |
| in areas that have been struck by disaster. tại các khu vực bị thiên tai tàn phá. | |
| The fundamental ideas of Doctors Without Borders is that people who suffer from a disaster Ý tưởng cơ bản của Bác sĩ không biên giới là những người gặp phải thiên tai | |
| have the right to receive professional help as soon as possible. có quyền được nhận sự trợ giúp chuyên nghiệp càng sớm càng tốt. | |
| The organization helps people regardless of their nationality, race, religion, ethnicity, sex, or political opinions. Tổ chức này giúp đỡ mọi người bất kể quốc tịch, chủng tộc, tôn giáo, sắc tộc, giới tính hay quan điểm chính trị của họ. | |
| Also, the assistance provided by Doctors Without Borders is given in response to all kinds of disasters, Ngoài ra, sự hỗ trợ do Bác sĩ không biên giới cung cấp được đưa ra để ứng phó với tất cả các loại thiên tai, | |
| such as famines, earthquakes, and wars. chẳng hạn như nạn đói, động đất và chiến tranh. | |
| The people who belong to Doctors Without Borders are experienced medical workers Những người thuộc về Bác sĩ không biên giới là những nhân viên y tế giàu kinh nghiệm | |
| who volunteer their time, effort, and skills in an attempt to help people who are in need. những người tình nguyện dành thời gian, công sức và kỹ năng của họ để cố gắng giúp đỡ những người đang gặp khó khăn. | |
| These volunteers include doctors, nurses, surgeons, anesthetists, Những tình nguyện viên này bao gồm bác sĩ, y tá, bác sĩ phẫu thuật, bác sĩ gây mê, | |
| laboratory technicians, and other medical workers. kỹ thuật viên phòng thí nghiệm và các nhân viên y tế khác. | |
| There are also some non-medical volunteers Ngoài ra còn có một số tình nguyện viên không phải là bác sĩ | |
| who work for Doctors Without Borders in positions of administration or logistics. làm việc cho Bác sĩ không biên giới ở các vị trí hành chính hoặc hậu cần. | |
| Volunteers must first take a course before participating in a humanitarian mission. Các tình nguyện viên trước tiên phải tham gia một khóa học trước khi tham gia vào một nhiệm vụ nhân đạo. | |
| They promise to abide by a code of professional ethics, Họ hứa sẽ tuân thủ một bộ quy tắc đạo đức nghề nghiệp, | |
| and they promise to remain neutral in any conflicts within a disaster area. và họ hứa sẽ giữ thái độ trung lập trong bất kỳ cuộc xung đột nào trong khu vực thảm họa. | |
| A mission typically lasts about six months, but the duration varies. Một nhiệm vụ thường kéo dài khoảng sáu tháng, nhưng thời gian có thể khác nhau. | |
| The volunteers are insured by the organization, Các tình nguyện viên được tổ chức bảo hiểm, | |
| but they are not paid in any way for their work. nhưng họ không được trả bất kỳ khoản tiền nào cho công việc của mình. | |
| When Doctors Without Borders began in 1971, Khi Bác sĩ không biên giới bắt đầu vào năm 1971, | |
| it consisted of only a few French doctors who wanted to provide humanitarian aid to people in disaster areas. chỉ bao gồm một số ít bác sĩ người Pháp muốn cung cấp Viện trợ nhân đạo cho người dân ở các khu vực thiên tai. | |
| Over the years, it grew rapidly, and by 2001, Qua nhiều năm, tổ chức này đã phát triển nhanh chóng, và đến năm 2001, | |
| Doctors Without Borders had 2500 volunteers working in 80 countries around the world. Tổ chức Bác sĩ Không Biên giới đã có 2500 tình nguyện viên làm việc tại 80 quốc gia trên toàn thế giới. | |
| They have helped people by providing emergency health care, Họ đã giúp đỡ mọi người bằng cách cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe khẩn cấp, | |
| vaccinations, medicine, water, and basic food tiêm chủng, thuốc men, nước và thực phẩm cơ bản | |
| and also by developing improved water and sanitation systems. và cũng bằng cách phát triển các hệ thống nước sạch và vệ sinh được cải thiện. | |
| In many areas, Doctors Without Borders has also helped to provide basic medical training to local people. Ở nhiều khu vực, Tổ chức Bác sĩ Không Biên giới cũng đã giúp cung cấp đào tạo y tế cơ bản cho người dân địa phương. | |
| Although Doctors Without Borders remains neutral in any conflicts within a disaster area, Mặc dù Tổ chức Bác sĩ Không Biên giới giữ thái độ trung lập trong bất kỳ cuộc xung đột nào trong khu vực thiên tai, | |
| the organization does speak out against abuses of human rights. tổ chức này lên tiếng phản đối các hành vi vi phạm nhân quyền. | |
| By remaining independent of the influence of governments and corporations, Bằng cách duy trì sự độc lập khỏi ảnh hưởng của các chính phủ và tập đoàn, | |
| Doctors Without Borders is able to criticize the people and organizations who cause suffering. Tổ chức Bác sĩ Không Biên giới có thể chỉ trích những người và tổ chức gây ra đau khổ. | |
| The volunteers are witnesses who tell the world about the cruelty that is inflicted upon innocent people. Các tình nguyện viên là những nhân chứng nói với thế giới về sự tàn ác gây ra cho những người vô tội people. | |
| Obviously, the work of Doctors Without Borders is extremely important. Rõ ràng, công việc của Bác sĩ không biên giới là vô cùng quan trọng. | |
| The volunteers of this organization are brave and selfless people Các tình nguyện viên của tổ chức này là những người dũng cảm và vị tha | |
| whose efforts have relieved the suffering of millions of people. những nỗ lực của họ đã làm giảm bớt đau khổ cho hàng triệu người. |