| Until about 500 years ago, there was only one Christian church in western and central Europe. Cho đến khoảng 500 năm trước, chỉ có một nhà thờ Thiên chúa giáo ở Tây và Trung Âu. | |
| People from Portugal to Poland all belonged to the Roman Catholic Church. Người dân từ Bồ Đào Nha đến Ba Lan đều thuộc Giáo hội Công giáo La Mã. | |
| However, soon after the year 1500, Tuy nhiên, ngay sau năm 1500, | |
| people in many parts of Europe broke away from the Roman Catholic Church and began their own churches instead. người dân ở nhiều nơi tại Châu Âu đã tách khỏi Giáo hội Công giáo La Mã và bắt đầu thành lập nhà thờ riêng của họ. | |
| This was known as the Protestant Reformation. Điều này được gọi là Cuộc Cải cách Kháng Cách. | |
| The leader of the early Protestant movement was a German theologian named Martin Luther. Người lãnh đạo phong trào Kháng Cách ban đầu là một nhà thần học người Đức tên là Martin Luther. | |
| Luther believed that many of the priests of the Roman Catholic Church had become too concerned about wealth and luxury. Luther tin rằng nhiều linh mục của Giáo hội Công giáo La Mã đã trở nên quá quan tâm đến sự giàu có và xa hoa. | |
| Also, he disapproved of some practices in the Church. Ngoài ra, ông không chấp thuận một số hoạt động trong Giáo hội. | |
| One such practice was that priests allowed people to pay money to the Church in exchange for committing various sins. Một trong những hoạt động như vậy là các linh mục cho phép mọi người trả tiền cho Giáo hội để đổi lấy việc phạm nhiều tội lỗi khác nhau. | |
| Luther believed that it was wrong to allow people to buy the freedom to commit acts that were against the teachings of the Church. Luther tin rằng việc cho phép mọi người mua quyền tự do thực hiện các hành vi chống lại những lời dạy của Giáo hội. | |
| Luther began to criticize the Roman Catholic Church in public, Luther bắt đầu chỉ trích Giáo hội Công giáo La Mã trước công chúng, | |
| and he refused to acknowledge the authority of the Church. và ông từ chối thừa nhận thẩm quyền của Giáo hội. | |
| He said that instead he would follow the teachings of the Bible as he understood them. Ông nói rằng thay vào đó, ông sẽ tuân theo những lời dạy của Kinh thánh theo cách ông hiểu chúng. | |
| The officials of the Church declared that Luther was a heretic. Các quan chức của Giáo hội tuyên bố rằng Luther là một kẻ dị giáo. | |
| However, the local German rulers did not punish Luther. Tuy nhiên, những người cai trị địa phương ở Đức đã không trừng phạt Luther. | |
| Many of them resented the power of the Church and welcomed his ideas. Nhiều người trong số họ phẫn nộ trước quyền lực của Giáo hội và hoan nghênh những ý tưởng của ông. | |
| Luther and other Protestant leaders disagreed with the Church on several important issues. Luther và các nhà lãnh đạo Tin lành khác không đồng tình với Giáo hội về một số vấn đề quan trọng. | |
| The Protestants believed that priests should be allowed to marry, Những người theo đạo Tin lành tin rằng các linh mục nên được phép kết hôn, | |
| whereas the Roman Catholic Church believed that priests should remain celibate. trong khi Giáo hội Công giáo La Mã tin rằng các linh mục nên sống độc thân. | |
| The Protestants believed that people should read the Bible for themselves, Những người theo đạo Tin lành tin rằng mọi người nên tự đọc Kinh thánh, | |
| whereas the Roman Catholic Church believed that priests should interpret the Bible for the people. trong khi Giáo hội Công giáo La Mã tin rằng các linh mục nên giải thích Kinh thánh cho mọi người. | |
| During the decades that followed Luther, the Protestant movement spread throughout much of Europe. Trong những thập kỷ sau Luther, Phong trào Tin Lành lan rộng khắp phần lớn châu Âu. | |
| Over time, many different Protestant churches were formed. Theo thời gian, nhiều nhà thờ Tin Lành khác nhau được thành lập. | |
| During this period, many wars were fought between local rulers who favored Protestantism, Trong thời kỳ này, nhiều cuộc chiến tranh đã nổ ra giữa những người cai trị địa phương ủng hộ Tin Lành, | |
| and other local rulers who supported the Roman Catholic Church. và những người cai trị địa phương khác ủng hộ Giáo hội Công giáo La Mã. | |
| In the end, many parts of Europe became Protestant, Cuối cùng, nhiều nơi ở châu Âu đã trở thành người theo đạo Tin Lành, | |
| such as Scandinavia, England, and parts of Germany, Holland, and Switzerland. chẳng hạn như Scandinavia, Anh và một số vùng của Đức, Hà Lan và Thụy Sĩ. | |
| However, the people and rulers of many other areas of Europe preferred to remain in the Roman Catholic Church. Tuy nhiên, người dân và những người cai trị ở nhiều khu vực khác của châu Âu vẫn thích ở lại Giáo hội Công giáo La Mã. | |
| These areas included most of southern Europe, as well as Poland and Ireland. Những khu vực này bao gồm hầu hết miền Nam châu Âu, cũng như Ba Lan và Ireland. | |
| The Roman Catholic Church changed a few of its practices in response to Protestant criticism, but kept its most important beliefs. Giáo hội Công giáo La Mã đã thay đổi một số nghi lễ của mình để đáp lại những lời chỉ trích của Tin Lành, nhưng vẫn giữ lại những niềm tin quan trọng nhất. | |
| In recent times, relations between the Roman Catholic Church and the various Protestant churches have become much more friendly. Trong thời gian gần đây, mối quan hệ giữa Giáo hội Công giáo La Mã và các nhà thờ Tin Lành khác nhau đã trở nên thân thiện hơn nhiều. | |
| Some discussions have been held between Catholic and Protestant officials, in order to resolve some of their disagreements. Một số cuộc thảo luận đã được tổ chức giữa các quan chức Công giáo và Tin Lành để giải quyết một số bất đồng quan điểm. |