| The city of London is one of the most famous cities in the world. Thành phố London là một trong những thành phố nổi tiếng nhất thế giới. | |
| In previous centuries, London was the center of the British Empire. Trong những thế kỷ trước, London là trung tâm của Đế quốc Anh. | |
| Today, it is one of the most important cities of the emerging European Union. Ngày nay, đây là một trong những thành phố quan trọng nhất của Liên minh châu Âu đang nổi lên. | |
| London is located in southeastern England, on the Thames River. London nằm ở đông nam nước Anh, bên sông Thames. | |
| The greater London area contains about 12 million people, and the surrounding areas contain several million more. Khu vực Đại London có khoảng 12 triệu người, và các khu vực xung quanh có thêm vài triệu người nữa. | |
| London was the first city in the modern world to have reached a population of one million people. London là thành phố đầu tiên trên thế giới hiện đại đạt dân số một triệu người. | |
| London is a very old city, London là một thành phố rất cổ, | |
| and many of its neighborhoods maintain their distinct character. và nhiều khu phố của nó vẫn giữ được nét đặc trưng riêng. | |
| One of the most famous parts of London is the East End, Một trong những khu vực nổi tiếng nhất của London là East End, | |
| where people speak with an accent known as "Cockney". nơi mọi người nói giọng "Cockney". | |
| One of the features of the Cockney accent is that the letter "h" is often not pronounced. Một trong những đặc điểm của giọng Cockney là chữ cái "h" thường không được phát âm. | |
| London's population is very cosmopolitan. Dân số London rất đa dạng. | |
| The city contains, in addition to people of English background, Ngoài những người gốc Anh, thành phố còn có các cộng đồng lớn người Nam Á, Trung Quốc, Châu Phi và Caribe. | |
| large communities of South Asian, Chinese, African, and Caribbean people. | |
| Most of these people have their origins in countries that belong to the British Commonwealth of Nations. Hầu hết những người này có nguồn gốc từ các quốc gia thuộc Khối thịnh vượng chung Anh. | |
| Many of the most famous buildings in London are located in a small central area. Nhiều tòa nhà nổi tiếng nhất ở London nằm ở một khu vực trung tâm nhỏ. | |
| This area contains several huge churches, including Westminster Abbey, Khu vực này có một số nhà thờ lớn, bao gồm Tu viện Westminster, | |
| where many famous people are buried. nơi chôn cất nhiều người nổi tiếng. | |
| Another famous church is St. Paul's Cathedral, Một nhà thờ nổi tiếng khác là Nhà thờ St. Paul, | |
| which was rebuilt after the original was destroyed by fire in the year 1665. được xây dựng lại sau khi nhà thờ gốc bị hỏa hoạn thiêu rụi vào năm 1665. | |
| The Houses of Parliament are also found in central London. Tòa nhà Quốc hội cũng nằm ở trung tâm London. | |
| These buildings are famous for their Gothic architecture Những tòa nhà này nổi tiếng với kiến trúc Gothic | |
| and for the sound of the large clock, known as "Big Ben". và âm thanh của chiếc đồng hồ lớn, được gọi là "Big Ben". | |
| The Tower of London, which was formerly used as a prison, is now a popular tourist attraction. Tháp London, trước đây được sử dụng làm nhà tù, hiện là một điểm thu hút khách du lịch nổi tiếng. | |
| Buckingham Palace, the residence of the royal family, Cung điện Buckingham, nơi ở của gia đình hoàng gia, | |
| was first opened for public viewing during the 1990s. lần đầu tiên được mở cửa cho công chúng tham quan vào những năm 1990. | |
| London is also famous for its many impressive museums, art galleries, and theatres. London cũng nổi tiếng với nhiều bảo tàng, phòng trưng bày nghệ thuật và nhà hát ấn tượng. | |
| For example, the British Museum contains priceless objects from all parts of the world. Ví dụ, Bảo tàng Anh lưu giữ những hiện vật vô giá từ khắp nơi trên thế giới. | |
| The National Gallery holds a great collection of artistic masterpieces. Phòng trưng bày Quốc gia lưu giữ một bộ sưu tập lớn các kiệt tác nghệ thuật. | |
| The Globe Theatre has been rebuilt to appear as it did during the time of Shakespeare. Nhà hát Globe đã được xây dựng lại để trông giống như thời Shakespeare. | |
| Despite its age, London remains a vibrant and busy city. Mặc dù đã cũ, London vẫn là một thành phố sôi động và bận rộn. | |
| Most of the cultural and financial institutions in England are located in London, Hầu hết các tổ chức văn hóa và tài chính ở Anh đều nằm ở London, | |
| and the city attracts many young people from other parts of England and around the world. và thành phố này thu hút nhiều người trẻ từ các nơi khác của Anh và trên khắp thế giới. | |
| Of course, London is popular with tourists who come to see the many attractions of this city. Tất nhiên, London rất được khách du lịch yêu thích đến tham quan nhiều điểm tham quan của thành phố này. |