| There is always housework to do when you live in a house. Luôn có việc nhà phải làm khi bạn sống trong một ngôi nhà. | |
| You have to wash the windows so that you can see outside. Bạn phải lau cửa sổ để có thể nhìn ra bên ngoài. | |
| The floors and the carpets need to be vacuumed. Sàn nhà và thảm cần được hút bụi. | |
| The floors also need to be washed, Sàn nhà cũng cần được lau, | |
| and some of them need to be waxed. và một số sàn cần được đánh bóng. | |
| The furniture has to be polished. Đồ nội thất cần được đánh bóng. | |
| The bathroom has to be kept clean. Phòng tắm phải được giữ sạch sẽ. | |
| After you have a bath, Sau khi tắm, | |
| you need to clean out the bathtub. bạn cần phải vệ sinh bồn tắm. | |
| Laundry needs to be done regularly, Giặt giũ cần được thực hiện thường xuyên, | |
| or you will run out of clothes to wear. nếu không bạn sẽ hết quần áo để mặc. | |
| The clothes go into the washing machine, Quần áo được cho vào máy giặt, | |
| and then they have to be dried in the dryer. và sau đó chúng phải được sấy khô trong máy sấy. | |
| Sometimes, we hang the clothes out on the line to be dried. Đôi khi, chúng ta phơi quần áo trên dây phơi để khô. | |
| Some of the clothes need to be ironed. Một số quần áo cần được ủi. | |
| You have to buy groceries and put them away. Bạn phải mua đồ tạp hóa và cất chúng đi. | |
| Meals need to be made. Các bữa ăn cần phải được chuẩn bị. | |
| You can't let the dishes pile up in the kitchen. Bạn không thể để bát đĩa chất đống trong bếp. | |
| The dishes have to be washed, Bát đĩa cần phải được rửa, | |
| and the counters need to be wiped. và quầy bếp cần phải được lau chùi. | |
| The stove needs to be cleaned, Bếp cần được lau chùi, | |
| and sometimes the refrigerator and the cupboards need to be cleaned out. và đôi khi tủ lạnh và tủ chén cần được dọn sạch. | |
| You can dust the furniture and sweep up the dirt. Bạn có thể phủi bụi đồ đạc và quét sạch bụi bẩn. | |
| You can make the beds. Bạn có thể dọn giường. | |
| The beds have to be changed too. Giường cũng cần được thay. | |
| They need to have clean sheets put on them. Cần phải trải ga trải giường sạch sẽ. | |
| There are just so many things to do. Có quá nhiều việc phải làm. | |
| Household chores take up a lot of time Việc nhà Việc nhà chiếm rất nhiều thời gian |