| Benjamin Franklin was one of the most famous people in American history. Benjamin Franklin là một trong những người nổi tiếng nhất trong lịch sử Hoa Kỳ. | |
| He was never a President of the United States, Ông chưa bao giờ là Tổng thống Hoa Kỳ, | |
| but he made great achievements in many areas of life, nhưng ông đã đạt được những thành tựu to lớn trong nhiều lĩnh vực của cuộc sống, | |
| including business, literature, science, and politics. bao gồm kinh doanh, văn học, khoa học và chính trị. | |
| Benjamin Franklin was born in the city of Boston, during the year 1706. Benjamin Franklin sinh ra tại thành phố Boston, vào năm 1706. | |
| In his early years, Franklin was very poor. Những năm đầu đời, Franklin rất nghèo. | |
| As a young man, he worked for his older brother, who was a printer. Khi còn trẻ, ông làm việc cho anh trai mình, một thợ in. | |
| However, the two brothers soon argued with each other. Tuy nhiên, hai anh em sớm cãi nhau. | |
| Benjamin decided to leave, and he moved to the city of Philadelphia. Benjamin quyết định rời đi và chuyển đến thành phố Philadelphia. | |
| He worked very hard and soon became a successful printer. Ông làm việc rất chăm chỉ và sớm trở thành một thợ in thành công. | |
| He published his own newspapers, Ông xuất bản báo của riêng mình, | |
| and he also published books called almanacs, và ông cũng xuất bản những cuốn sách gọi là niên giám, | |
| which contained many wise sayings. chứa nhiều lời khuyên khôn ngoan Những câu nói hay. | |
| Many of the wise sayings in Franklin's almanacs are still repeated today. Nhiều câu nói khôn ngoan trong lịch của Franklin vẫn được nhắc lại cho đến ngày nay. | |
| Franklin's printing business was very successful, Công việc kinh doanh in ấn của Franklin rất thành công, | |
| but he was also very interested in science. nhưng ông cũng rất quan tâm đến khoa học. | |
| He performed experiments on the topic of electricity. Ông đã thực hiện các thí nghiệm về chủ đề điện. | |
| Some of these experiments were very dangerous. Một số thí nghiệm trong số này rất nguy hiểm. | |
| In one experiment, Franklin was almost killed Trong một thí nghiệm, Franklin đã suýt chết | |
| when he went outside during a lightning storm khi ông ra ngoài trong cơn giông sét | |
| and flew a kite that had a metal key attached. và thả một con diều có gắn một chiếc chìa khóa kim loại. | |
| However, Franklin was lucky enough to avoid injury, Tuy nhiên, Franklin đã may mắn tránh được thương tích, | |
| and he learned new facts about electricity. và ông đã học được những sự thật mới về điện. | |
| In addition to scientific research, Franklin was also an inventor. Ngoài nghiên cứu khoa học, Franklin còn là một nhà phát minh. | |
| He invented a new kind of eye-glasses called "bifocals". Ông đã phát minh ra một loại kính mắt mới gọi là "kính hai tròng". | |
| Bifocals are eye-glasses that allow people to see things that are far away, Kính hai tròng là loại kính mắt cho phép mọi người nhìn thấy những vật ở xa xa, | |
| but also allow them to read things that are very close. nhưng cũng cho phép họ đọc những thứ rất gần. | |
| Another invention was a new kind of stove for burning wood. Một phát minh khác là một loại bếp mới để đốt củi. | |
| This new stove was much more efficient than the older stoves had been. Loại bếp mới này hiệu quả hơn nhiều so với các loại bếp cũ. | |
| He also invented a lightning rod, which keeps houses safe from lightning. Ông cũng phát minh ra cột thu lôi, giúp bảo vệ các ngôi nhà khỏi sét đánh. | |
| Franklin was also interested in making his city a better place to live. Franklin cũng quan tâm đến việc biến thành phố của mình thành một nơi tốt đẹp hơn để sống. | |
| He started a public library, and he helped to organize a hospital and a fire department. Ông đã thành lập một thư viện công cộng và giúp tổ chức một bệnh viện và một sở cứu hỏa. | |
| In addition, he supervised the postal service, Ngoài ra, ông còn giám sát dịch vụ bưu chính, | |
| which operated profitably under his command. hoạt động có lãi dưới sự chỉ huy của ông. | |
| In his later years, Franklin became heavily involved in politics. Về sau, Franklin tham gia rất nhiều vào chính trị. | |
| For most of Franklin's life, the United States was not yet a country. Trong phần lớn cuộc đời của Franklin, Hoa Kỳ vẫn chưa phải là một quốc gia. | |
| Instead, the united states were still colonies of England, Thay vào đó, Hoa Kỳ vẫn là thuộc địa của Anh, | |
| but Franklin encouraged other Americans to become an independent country. nhưng Franklin khuyến khích những người Mỹ khác trở thành một quốc gia độc lập country. | |
| When the United States became a country, Khi Hoa Kỳ trở thành một quốc gia, | |
| Franklin became the American ambassador to France. Franklin trở thành đại sứ Hoa Kỳ tại Pháp. | |
| The French people liked Franklin very much. Người dân Pháp rất quý mến Franklin. | |
| Franklin later returned to the United States, and he died in 1790. Sau đó, Franklin trở về Hoa Kỳ và qua đời vào năm 1790. | |
| Today, many Americans still admire the brilliant achievements of Benjamin Franklin, Ngày nay, nhiều người Mỹ vẫn ngưỡng mộ những thành tựu rực rỡ của Benjamin Franklin, | |
| who did so much to improve people's lives. người đã làm rất nhiều để cải thiện cuộc sống của người dân. | |
| The picture of Benjamin Franklin can be seen on the American hundred-dollar bill. Hình ảnh của Benjamin Franklin có thể được nhìn thấy trên tờ tiền một trăm đô la của Mỹ. |