| One of the most popular sports in northern countries is the game of ice hockey. Một trong những môn thể thao phổ biến nhất ở các nước phía bắc là trò chơi khúc côn cầu trên băng. | |
| Each winter, this sport is played by hundreds of thousands of children and adults in North America and in Europe. Mỗi mùa đông, môn thể thao này được hàng trăm nghìn trẻ em và người lớn ở Bắc Mỹ và Châu Âu chơi. | |
| Ice hockey is a fast and exciting game that can make winter much more enjoyable. Khúc côn cầu trên băng là một trò chơi nhanh và thú vị có thể khiến mùa đông trở nên thú vị hơn nhiều. | |
| The game of ice hockey is played on a flat surface of ice called a rink. Trò chơi khúc côn cầu trên băng được chơi trên một bề mặt băng phẳng gọi là sân trượt băng. | |
| The rink is about 60 meters long, Sân trượt băng dài khoảng 60 mét, | |
| and about 25 or 30 meters wide. và rộng khoảng 25 hoặc 30 mét. | |
| At any time, each team has six players on the ice. Vào bất kỳ thời điểm nào, mỗi đội đều có sáu cầu thủ trên sân băng. | |
| On their feet the players wear skates, Trên chân, các cầu thủ đi giày trượt, | |
| whose thin metal blades allow fast movement along the ice surface. có lưỡi kim loại mỏng cho phép di chuyển nhanh trên bề mặt băng. | |
| Learning to skate requires time and practice, Học trượt băng cần thời gian và luyện tập, | |
| but many people can skate very quickly and smoothly. nhưng nhiều người có thể trượt băng rất nhanh và mượt mà. | |
| In many ways, ice hockey is similar to soccer. Theo nhiều cách, khúc côn cầu trên băng là tương tự như bóng đá. | |
| However, unlike soccer, there is no large ball used in hockey. Tuy nhiên, không giống như bóng đá, không có quả bóng lớn nào được sử dụng trong khúc côn cầu. | |
| Instead, the players use a hard, black, rubber disk, which is called a puck. Thay vào đó, các cầu thủ sử dụng một đĩa cao su cứng, màu đen, được gọi là puck. | |
| The players skate around the ice, trying to get the puck. Các cầu thủ trượt băng quanh sân băng, cố gắng bắt được puck. | |
| They do not use their hands or feet to control the puck. Họ không sử dụng tay hoặc chân để điều khiển puck. | |
| Instead, they carry long wooden sticks, which are shaped in such a way Thay vào đó, họ mang theo những cây gậy gỗ dài, được tạo hình theo cách | |
| that it is easy to push the puck along the ice. để dễ dàng đẩy puck trên sân băng. | |
| The players can pass the puck to each other by sliding it across the ice. Các cầu thủ có thể chuyền puck cho nhau bằng cách trượt nó trên sân băng. | |
| To score a goal, a hockey player must shoot the puck into the net of the opposing team, Để ghi bàn, một cầu thủ khúc côn cầu phải bắn puck vào lưới của đội đối phương, | |
| but this is a difficult task. nhưng đây là một nhiệm vụ khó khăn. | |
| The net is less than two meters wide, Lưới rộng chưa đến hai mét, | |
| and is protected by a player called the goaltender. và được bảo vệ bởi một cầu thủ được gọi là thủ môn. | |
| However, some players can shoot the puck very suddenly and with great power. Tuy nhiên, một số cầu thủ có thể ném bóng rất đột ngột và với lực rất mạnh. | |
| Sometimes, the sport of ice hockey can be quite rough. Đôi khi, môn khúc côn cầu trên băng có thể khá thô bạo. | |
| Players try to take the puck from their opponents by bumping into them at high speed. Người chơi cố gắng giành bóng từ đối thủ bằng cách va vào họ ở tốc độ cao. | |
| This is called a "body check". Đây được gọi là "kiểm tra cơ thể". | |
| Players are not allowed to hit each other with their sticks. Người chơi không được phép đánh nhau bằng gậy của họ. | |
| If a player does this, then that player must be given a penalty by the referee, Nếu một cầu thủ làm điều này, thì cầu thủ đó phải bị trọng tài phạt, | |
| who enforces the rules of the game. người thực thi luật chơi. | |
| Naturally, the sport of ice hockey is most popular in countries that have cold winters. Đương nhiên, môn khúc côn cầu trên băng phổ biến nhất ở các quốc gia có mùa đông lạnh giá. | |
| Slovakia, the Czech Republic, and Germany. Slovakia, Cộng hòa Séc và Đức. | |
| In addition, many people play hockey in the United States. Ngoài ra, nhiều người chơi khúc côn cầu ở Hoa Kỳ. | |
| In previous generations, ice hockey was considered a sport for men and boys only. Ở các thế hệ trước, khúc côn cầu trên băng được coi là môn thể thao chỉ dành cho nam giới và trẻ em trai. | |
| However, in recent years, women and girls have been playing hockey much more frequently than in the past. Tuy nhiên, trong những năm gần đây, phụ nữ và trẻ em gái đã chơi khúc côn cầu thường xuyên hơn nhiều so với quá khứ. | |
| Not only do many girls enjoy playing hockey for fun, Không chỉ nhiều cô gái thích chơi khúc côn cầu vì vui, | |
| but now women's hockey is officially a sport at the Winter Olympics. mà giờ đây khúc côn cầu nữ chính thức là môn thể thao tại Thế vận hội mùa đông. |