| There has been many great writers in the history of English literature, Có rất nhiều nhà văn vĩ đại trong lịch sử văn học Anh, | |
| but there is no doubt about which writer was the greatest. nhưng không có nghi ngờ gì về việc nhà văn nào là vĩ đại nhất. | |
| Many people consider William Shakespeare to have been the best writer who ever lived. Nhiều người coi William Shakespeare là nhà văn vĩ đại nhất từng sống. | |
| William Shakespeare was born in the town of Stratford, England, in the year 1564. William Shakespeare sinh ra tại thị trấn Stratford, Anh, vào năm 1564. | |
| When he was a young man, Shakespeare moved to the city of London, Khi còn trẻ, Shakespeare chuyển đến thành phố London, | |
| where he began writing plays. nơi ông bắt đầu viết kịch. | |
| His plays were soon very successful, Các vở kịch của ông sớm thành công rực rỡ, | |
| and were enjoyed both by common people of London và được cả những người dân thường ở London yêu thích | |
| and also by the rich and famous. cũng như những người giàu có và nổi tiếng. | |
| In addition to his plays, Shakespeare wrote many short poems and a few long poems. Ngoài các vở kịch của mình, Shakespeare còn viết nhiều bài thơ ngắn và một số bài thơ dài. | |
| Like his plays, these poems are still famous today. Giống như các vở kịch của mình, những bài thơ này vẫn nổi tiếng cho đến ngày nay. | |
| Shakespeare's most famous plays include Các vở kịch nổi tiếng nhất của Shakespeare bao gồm | |
| Romeo and Juliet, Macbeth, Hamlet, Romeo và Juliet, Macbeth, Hamlet, | |
| King Lear, Othello, and Julius Caesar. Vua Lear, Othello và Julius Caesar. | |
| Usually, Shakespeare did not invent the stories that he told in his plays. Thông thường, Shakespeare không sáng tạo ra những câu chuyện mà ông kể trong các vở kịch của mình. | |
| Instead, he wrote his plays using stories that already existed. Thay vào đó, ông viết các vở kịch của mình bằng cách sử dụng những câu chuyện đã có. | |
| However, Shakespeare's plays told these stories in a more interesting way than ever before. Tuy nhiên, các vở kịch của Shakespeare kể những câu chuyện này theo một cách thú vị hơn bao giờ hết. | |
| Some of the stories were tragedies, some were comedies, Một số câu chuyện là bi kịch, một số là hài kịch, | |
| some described historical events. một số mô tả các sự kiện lịch sử. | |
| In his plays, Shakespeare revealed a very wide knowledge of many areas of life. Trong các vở kịch của mình, Shakespeare đã bộc lộ kiến thức rất rộng về nhiều lĩnh vực của cuộc sống. | |
| The characters in his plays discuss many different topics, Các nhân vật trong vở kịch của ông thảo luận về nhiều chủ đề khác nhau, | |
| often with the knowledge of experts. thường với kiến thức của các chuyên gia. | |
| But what is even more impressive about these plays Nhưng điều thậm chí còn ấn tượng hơn về những vở kịch này | |
| is Shakespeare's use of the English language. là việc Shakespeare sử dụng tiếng Anh. | |
| His vocabulary was very large, Vốn từ vựng của ông rất phong phú, | |
| and Shakespeare seemed to have introduced many words to the language! và Shakespeare dường như đã giới thiệu nhiều từ cho ngôn ngữ! | |
| Also, many of the phrases that are said by Shakespeare's characters Ngoài ra, nhiều cụm từ được các nhân vật của Shakespeare nói | |
| are now used in everyday conversation. hiện được sử dụng trong giao tiếp hàng ngày. | |
| Today, writers often use quotations from Shakespeare's plays in their own works. Ngày nay, các nhà văn thường sử dụng các trích dẫn từ các vở kịch của Shakespeare trong các tác phẩm của riêng họ. | |
| But perhaps even the most impressive features of Shakespeare's plays Nhưng có lẽ ngay cả những đặc điểm ấn tượng nhất của các vở kịch của Shakespeare | |
| are the characters within them. là các nhân vật trong đó. | |
| The many characters in his plays seem very different from each other, Nhiều nhân vật trong các vở kịch của ông có vẻ rất khác nhau, | |
| but they seem very realistic. nhưng chúng có vẻ rất thực tế. | |
| The emotions they feel, the words they say, and the actions they perform Những cảm xúc mà họ cảm thấy, những lời họ nói và những hành động họ thực hiện | |
| are all easily understood. đều dễ hiểu. | |
| Many people who watch one of Shakespeare's plays will find that they know people who remind them Nhiều người xem một trong những vở kịch của Shakespeare sẽ thấy rằng họ biết những người gợi cho họ | |
| somewhat of the characters in those plays. phần nào đến các nhân vật trong những vở kịch đó. | |
| Shakespeare died in the year 1619, Shakespeare mất vào năm 1619, | |
| but his writings are still popular today, nhưng các tác phẩm của ông vẫn phổ biến cho đến ngày nay, | |
| 400 years after they were written. 400 nhiều năm sau khi chúng được viết ra. | |
| The poems and plays are greatly admired by experts in literature, Những bài thơ và vở kịch này được các chuyên gia văn học vô cùng ngưỡng mộ, | |
| but also by people in general. mà còn được mọi người nói chung cũng ngưỡng mộ. | |
| Each year, hundreds of thousands of people enjoy attending performances of Shakespeare's plays. Hàng năm, hàng trăm nghìn người thích tham dự các buổi biểu diễn vở kịch của Shakespeare. | |
| No other writer in the English language has remained so popular for such a long time. Không có nhà văn nào viết bằng tiếng Anh vẫn được yêu thích trong thời gian dài như vậy. |