| About a thousand years ago, people known as the Vikings were known and feared throughout Europe. Khoảng một nghìn năm trước, những người được gọi là người Viking đã được biết đến và sợ hãi trên khắp châu Âu. | |
| The Vikings were the people of the northern part of Europe, called Scandinavia, Người Viking là những người ở phía bắc châu Âu, được gọi là Scandinavia, | |
| which includes the modern countries of Denmark, Norway, and Sweden. bao gồm các quốc gia hiện đại là Đan Mạch, Na Uy và Thụy Điển. | |
| The Vikings made their living by farming and fishing. Người Viking kiếm sống bằng nghề nông và đánh cá. | |
| However, by about the year 700, they began making attacks, Tuy nhiên, vào khoảng năm 700, họ bắt đầu tấn công, | |
| or raids, upon towns along the coasts of Europe hoặc đột kích, vào các thị trấn dọc theo bờ biển châu Âu | |
| in order to steal the wealth of those towns. để đánh cắp của cải của những thị trấn đó. | |
| The Vikings made their attacks very quickly and without any warning. Người Viking thực hiện các cuộc tấn công của họ rất nhanh chóng và không có bất kỳ cảnh báo nào. | |
| They were very cruel to the people of the towns they attacked, Họ rất tàn ác với người dân của các thị trấn mà họ tấn công, | |
| and they sometimes destroyed the towns by burning down the buildings. và đôi khi họ phá hủy các thị trấn bằng cách đốt cháy các tòa nhà. | |
| In some parts of Europe, the local kings would often fight against the Vikings. Ở một số vùng của châu Âu, các vị vua địa phương thường xuyên chiến đấu chống lại người Viking. | |
| Sometimes, however, the kings would pay the Vikings in order to persuade them not to attack. Tuy nhiên, đôi khi, các vị vua sẽ trả tiền cho người Viking để thuyết phục họ không tấn công. | |
| Although the Vikings were known as fierce warriors, Mặc dù người Viking được biết đến là những chiến binh hung dữ, | |
| they also built excellent ships. họ cũng đóng những con tàu tuyệt vời. | |
| The wooden Viking ships, called longboats, were able to sail even in very bad weather. Những con tàu Viking bằng gỗ, được gọi là thuyền dài, có thể di chuyển ngay cả trong thời tiết rất xấu. | |
| Many Viking longboats were about 20 meters long, Nhiều thuyền dài của người Viking dài khoảng 20 mét, | |
| but some were nearly 90 meters long. nhưng một số dài gần 90 mét. | |
| The Viking sailors used both sails and oars to move their ships. Các thủy thủ Viking sử dụng cả buồm và mái chèo để di chuyển tàu của họ. | |
| The Vikings travelled across a large area. Người Viking đã di chuyển qua một khu vực rộng lớn. | |
| They made many of their attacks in Britain, France, and Germany, Họ đã thực hiện nhiều cuộc tấn công vào Anh, Pháp và Đức, | |
| but sometimes sailed south, into the Mediterranean Sea. nhưng đôi khi đi thuyền về phía nam, vào Biển Địa Trung Hải. | |
| Other Vikings moved to the east, and then south along the rivers of Russia. Những người Viking khác di chuyển về phía đông, rồi về phía nam dọc theo các con sông của Nga. | |
| Some even went as far as the area that is now the country of Turkey. Một số thậm chí còn đi xa đến tận khu vực hiện là đất nước của Thổ Nhĩ Kỳ. | |
| In some places, the Vikings decided to stay. Ở một số nơi, người Viking quyết định ở lại. | |
| Many Vikings settled in England and in France, Nhiều người Viking định cư ở Anh và Pháp, | |
| and eventually they mixed with the local people. và cuối cùng họ hòa nhập với người dân địa phương. | |
| Other Vikings settled in Russia and also mixed with the people there. Những người Viking khác định cư ở Nga và cũng hòa nhập với người dân ở đó. | |
| The most famous travels of the Vikings were in the Atlantic Ocean. Những chuyến du hành nổi tiếng nhất của người Viking là ở Đại Tây Dương. | |
| Vikings sailed westward to the island of Iceland where many of them stayed. Người Viking đã đi thuyền về phía tây đến đảo Iceland, nơi nhiều người trong số họ ở lại. | |
| Today, the people of Iceland were descended from the Vikings. Ngày nay, người dân Iceland là hậu duệ của người Viking. | |
| Some Vikings sailed farther west to the cold island of Greenland. Một số người Viking đã đi thuyền xa hơn về phía tây đến hòn đảo lạnh giá Greenland. | |
| Vikings lived in Greenland for several generations, Người Viking đã sống ở Greenland trong nhiều thế hệ, | |
| but eventually they died out. nhưng cuối cùng họ đã tuyệt chủng. | |
| Some Vikings had gone even further west Một số người Viking đã đi xa hơn nữa về phía tây | |
| and reached the Canadian island of Newfoundland. và đến đảo Newfoundland của Canada. | |
| The Vikings only stayed for a few years, Người Viking chỉ ở lại trong một vài năm, | |
| but they had reached North America about 500 years before Christopher Columbus! nhưng họ đã đến Bắc Mỹ khoảng 500 năm trước Christopher Columbus! | |
| Gradually, the Vikings became converted to the Christian religion. Dần dần, người Viking đã cải sang đạo Thiên chúa. | |
| They also stopped raiding the towns of Europe, Họ cũng ngừng cướp bóc các thị trấn ở Châu Âu, | |
| and instead of fighting, they began trading with their neighbors. và thay vì chiến đấu, họ bắt đầu buôn bán với các nước láng giềng. | |
| Today, the Scandinavian countries are known as very peace-loving nations. Ngày nay, các nước Scandinavia được biết đến là những quốc gia rất yêu chuộng hòa bình. |