| One dark and gloomy night, I was sitting in my bedroom reading ghost stories. Một đêm tối tăm và u ám, tôi đang ngồi trong phòng ngủ đọc truyện ma. | |
| The stories were very scary. A storm was brewing outside my window. Những câu chuyện rất đáng sợ. Một cơn bão đang kéo đến bên ngoài cửa sổ nhà tôi. | |
| The wind began to howl, and the trees shook and bent in the wind. Gió bắt đầu hú, cây cối rung chuyển và cong queo trong gió. | |
| Lightning started to flash across the sky. Sét bắt đầu lóe sáng trên bầu trời. | |
| I felt uneasy as I heard the low rumble of thunder. Tôi cảm thấy bất an khi nghe thấy tiếng sấm rền nhỏ. | |
| I glanced around my room. Tôi liếc nhìn quanh phòng mình. | |
| The shadows were deep and dark. Bóng tối dày đặc và tối tăm. | |
| The ghost stories were making my imagination play tricks on me. Những câu chuyện ma đang khiến trí tưởng tượng của tôi bị đánh lừa. | |
| I thought that the shadows were moving. Tôi nghĩ rằng những cái bóng đang di chuyển. | |
| I looked under my bed to make sure that nothing was under there. Tôi nhìn xuống gầm giường để chắc chắn rằng không có gì ở dưới đó. | |
| I hid under the covers and peeked out. Tôi trốn dưới chăn và nhìn ra ngoài. | |
| I was starting to hear things. Tôi bắt đầu nghe thấy nhiều thứ. | |
| A big streak of lightning flashed across the sky, Một vệt chớp lớn lóe lên trên bầu trời, | |
| and a loud clap of thunder made me jump. và một tiếng sấm lớn khiến tôi giật mình. | |
| I was very nervous. Tôi rất lo lắng. | |
| All of a sudden, I heard a noise. Đột nhiên, tôi nghe thấy một Tiếng ồn. | |
| It was coming from my closet. Nó phát ra từ tủ quần áo của tôi. | |
| I thought that it must be a ghost. Tôi nghĩ rằng đó hẳn là một con ma. | |
| I looked out from under my covers and waited for the ghost to appear. Tôi nhìn ra từ dưới chăn và đợi con ma xuất hiện. | |
| My face was white, and I was very, very scared. Mặt tôi trắng bệch, và tôi rất, rất sợ hãi. | |
| Then, I heard the noise again. Sau đó, tôi lại nghe thấy tiếng ồn. | |
| Yes, there was definitely a rustling in my closet. Đúng vậy, chắc chắn có tiếng sột soạt trong tủ quần áo của tôi. | |
| I stayed very still and did not make a sound. Tôi đứng rất yên và không phát ra tiếng động. | |
| I watched the closet and hoped that the ghost would not come flying out at me. Tôi quan sát tủ quần áo và hy vọng rằng con ma sẽ không bay ra về phía tôi. | |
| Something started to come out of the closet. Có thứ gì đó bắt đầu chui ra khỏi tủ quần áo. | |
| I squeezed my eyes shut. Tôi nhắm chặt mắt lại. | |
| I didn't dare look at the ghost. Tôi không dám nhìn con ma. | |
| I heard it come out of the closet. Tôi nghe thấy nó chui ra khỏi tủ quần áo. | |
| I felt it jump up on my bed. Tôi cảm thấy nó nhảy lên giường của tôi. | |
| I was still too scared to look. Tôi vẫn quá sợ hãi để nhìn kìa. | |
| Then the ghost made a noise. Rồi con ma kêu lên. | |
| It said, "meow". Nó kêu "meo meo". | |
| I opened my eyes and saw my kitten standing there. Tôi mở mắt ra và thấy chú mèo con của mình đang đứng đó. | |
| It was my kitten that had made the rustling noises in the closet. Chính chú mèo con của tôi đã tạo ra tiếng động sột soạt trong tủ quần áo. | |
| I laughed and felt very foolish. Tôi cười và cảm thấy mình thật ngốc nghếch. | |
| I have decided not to read ghost stories on dark stormy nights. Tôi đã quyết định không đọc truyện ma vào những đêm tối giông bão nữa. | |
| I think my imagination plays tricks on me when I read ghost stories on nights like that. Tôi nghĩ trí tưởng tượng của tôi đã đánh lừa tôi khi tôi đọc truyện ma vào những đêm như thế. |