| Every society has laws that regulate the way people behave. Mọi xã hội đều có luật lệ điều chỉnh cách mọi người cư xử. | |
| A good citizen should obey laws. Một công dân tốt nên tuân thủ luật pháp. | |
| However, there is more to being a good citizen than merely obeying laws. Tuy nhiên, để trở thành một công dân tốt không chỉ đơn thuần là tuân thủ luật pháp. | |
| There are many other things that people can do to make their society a pleasant one for every person. Có nhiều điều khác mà mọi người có thể làm để biến xã hội của mình thành một nơi dễ chịu cho tất cả mọi người. | |
| One way to be a good citizen is to be polite in everyday activities. Một cách để trở thành một công dân tốt là lịch sự trong các hoạt động hàng ngày. | |
| For example, when passing through a door, Ví dụ, khi đi qua cửa, | |
| a considerate person will hold the door open for a person who is close behind. một người chu đáo sẽ giữ cửa mở cho một người ở gần phía sau. | |
| Holding doors open is especially important when someone is carrying a heavy load. Giữ cửa mở đặc biệt quan trọng khi ai đó đang mang vác vật nặng. | |
| Being a good citizen is very important when travelling on the roads and streets. Trở thành một công dân tốt là rất quan trọng khi di chuyển trên đường và phố. | |
| Pedestrians, bicyclists, and car drivers should all follow the rules of the road. Người đi bộ, người đi xe đạp và người lái ô tô đều phải tuân thủ luật lệ giao thông. | |
| Bicyclists should yield to pedestrians, Người đi xe đạp phải nhường đường cho Người đi bộ, | |
| and car drivers should yield to both bicyclists and pedestrians. và người lái xe ô tô phải nhường đường cho cả người đi xe đạp và người đi bộ. | |
| Drivers should also allow other drivers to merge into their lanes. Người lái xe cũng phải cho phép những người lái xe khác nhập vào làn đường của mình. | |
| Also, drivers should avoid honking their horns except when this is necessary. Ngoài ra, người lái xe nên tránh bấm còi trừ khi cần thiết. | |
| A good citizen will also avoid doing things that interfere with others. Một công dân tốt cũng sẽ tránh làm những việc gây ảnh hưởng đến người khác. | |
| For example, a considerate person does not smoke cigarettes in areas where this might irritate others. Ví dụ, một người chu đáo sẽ không hút thuốc lá ở những nơi có thể làm phiền người khác. | |
| Also, a polite person avoids playing music so loudly that other people will be annoyed. Ngoài ra, một người lịch sự sẽ tránh bật nhạc quá to khiến người khác khó chịu. | |
| And of course, a good citizen avoids littering or making a mess. Và tất nhiên, một công dân tốt sẽ tránh xả rác hoặc làm bừa bãi. | |
| Other ways of being a good citizen involve greater effort. Những cách khác để trở thành một công dân tốt đòi hỏi nhiều nỗ lực hơn. | |
| Some people serve their community by doing volunteer work of some kind. Một số người phục vụ cộng đồng của họ bằng cách làm công việc tình nguyện nào đó. | |
| Other people help by donating money to a charity. Những người khác giúp đỡ bằng cách quyên góp tiền cho tổ chức từ thiện. | |
| Another way to serve the community is to donate blood. Một cách khác để phục vụ cộng đồng là hiến máu. | |
| Blood donors are needed so that there will be enough blood available to help people who are sick or injured. Máu cần có người hiến máu để có đủ máu giúp đỡ những người bị bệnh hoặc bị thương. | |
| Being a good citizen is very helpful for the community, Trở thành một công dân tốt rất có ích cho cộng đồng, | |
| and it also gives a feeling of satisfaction and pride! và cũng mang lại cảm giác hài lòng và tự hào! |