| Many people enjoy the experience of going out to eat at a restaurant. Nhiều người thích trải nghiệm đi ăn ở nhà hàng. | |
| It is enjoyable to eat one's favorite foods, or to try some entirely new food. Thật thú vị khi được thưởng thức những món ăn yêu thích hoặc thử một số món ăn hoàn toàn mới. | |
| Going out to a restaurant is also fun Đi ăn nhà hàng cũng rất thú vị | |
| because it allows a change from the usual routine of eating at home. vì nó cho phép thay đổi thói quen ăn uống thường ngày ở nhà. | |
| There are many different kinds of restaurants. Có rất nhiều loại nhà hàng khác nhau. | |
| One popular type of restaurant is the fast-food restaurant. Một loại nhà hàng phổ biến là nhà hàng thức ăn nhanh. | |
| When ordering fast-food, Khi gọi đồ ăn nhanh, | |
| you must first wait in line at the front of the restaurant, trước tiên bạn phải xếp hàng ở phía trước nhà hàng, | |
| and then order food from the counter. rồi mới gọi đồ ăn từ quầy. | |
| After paying, the food is quickly delivered, Sau khi thanh toán, đồ ăn sẽ được giao nhanh chóng, | |
| and you can then take the food to a table, where you can enjoy your meal. và sau đó bạn có thể mang đồ ăn đến bàn, nơi bạn có thể thưởng thức bữa ăn của mình. | |
| In most restaurants, you don't have to go to a counter to order your food. Ở hầu hết các nhà hàng, bạn không cần phải đến quầy để gọi đồ ăn thức ăn. | |
| Instead, you're taken to a table soon after entering the restaurant. Thay vào đó, bạn sẽ được đưa đến một chiếc bàn ngay sau khi vào nhà hàng. | |
| There, a waiter comes to give you a menu. Tại đó, một người phục vụ sẽ đến đưa cho bạn thực đơn. | |
| You can choose your meal from the foods that are listed on the menu. Bạn có thể chọn món ăn của mình từ các món ăn được liệt kê trong thực đơn. | |
| After ordering, it takes some time to prepare your food. Sau khi gọi món, sẽ mất một chút thời gian để chuẩn bị món ăn của bạn. | |
| After a while, the waiter brings your meal to the table. Sau một lúc, người phục vụ sẽ mang món ăn của bạn đến bàn. | |
| When you are finished eating, the waiter brings the "bill" or "check". Khi bạn ăn xong, người phục vụ sẽ mang "hóa đơn" hoặc "séc". | |
| You then pay for the meal, and leave some extra money as a "tip" for the waiter. Sau đó, bạn thanh toán cho bữa ăn và để lại một ít tiền làm "tiền boa" cho người phục vụ. | |
| In some restaurants, the waiter does not bring the meal to your table. Tại một số nhà hàng, người phục vụ không mang món ăn đến bàn của bạn. | |
| Instead, after you are taken to a table, Thay vào đó, sau khi bạn được đưa đến một chiếc bàn, | |
| you then go to a counter called a "buffet". bạn sẽ đến một quầy gọi là "tiệc buffet". | |
| There you can select different types of foods, Tại đó, bạn có thể chọn các loại món ăn khác nhau, | |
| such as salads, soups, meats, breads, vegetables, and desserts. chẳng hạn như salad, súp, thịt, bánh mì, rau và món tráng miệng. | |
| After putting the food on your plate, you return to your table. Sau khi đặt thức ăn lên đĩa, bạn quay lại bàn của mình. | |
| After eating, you can return to the buffet to get more food. Sau khi ăn, bạn có thể quay lại tiệc buffet để lấy thêm thức ăn. | |
| Other restaurants can be very fancy. Các nhà hàng khác có thể rất sang trọng. | |
| They may have beautiful decorations, Họ có thể có đồ trang trí đẹp mắt, | |
| and they may have food that is prepared by expert chefs. và họ có thể có đồ ăn được chế biến bởi các đầu bếp chuyên nghiệp. | |
| These restaurants may also serve fine wines with the food. Những nhà hàng này cũng có thể phục vụ rượu vang hảo hạng với đồ ăn. | |
| Of course, these restaurants are very expensive. Tất nhiên, những nhà hàng này rất đắt. | |
| At these restaurants, it is often necessary to reserve a table by telephoning the restaurant in advance. Tại những nhà hàng này, thường cần phải đặt bàn trước bằng cách gọi điện thoại đến nhà hàng. | |
| Different restaurants specialize in different kinds of food. Các nhà hàng khác nhau chuyên về các loại thực phẩm khác nhau. | |
| Fast-food restaurants may specialize in hamburgers or chicken. Các nhà hàng thức ăn nhanh có thể chuyên về bánh mì kẹp thịt hoặc gà. | |
| Some restaurants specialize in steak or seafood. Một số nhà hàng chuyên về bít tết hoặc hải sản. | |
| Other restaurants specialize in foods that belong to a certain nationality. Các nhà hàng khác chuyên về các loại thực phẩm thuộc về một quốc tịch nhất định. | |
| For example, many restaurants specialize in Italian, Ví dụ, nhiều nhà hàng chuyên về Đồ ăn Ý, | |
| Mexican, Chinese, Indian, or Thai food. Đồ ăn Mexico, Trung Quốc, Ấn Độ hoặc Thái Lan. | |
| Eating out at a restaurant can be a fun and tasty experience. Ăn ngoài tại nhà hàng có thể là một trải nghiệm thú vị và ngon miệng. | |
| What is your favorite kind of restaurant? Bạn thích loại nhà hàng nào nhất? |