| In North America, many young people attend high school, college, or university. Ở Bắc Mỹ, nhiều người trẻ theo học trung học, cao đẳng hoặc đại học. | |
| But during the summer months, most of those students work at a summer job. Nhưng trong những tháng hè, hầu hết những sinh viên này đều làm thêm. | |
| For most students, there are no classes during the months of July and August, Đối với hầu hết sinh viên, không có lớp học nào trong tháng 7 và tháng 8, | |
| and sometimes none in May and June also. và đôi khi cũng không có lớp nào vào tháng 5 và tháng 6. | |
| Having a summer job allows students to make money that they will need during the rest of the year. Có việc làm mùa hè cho phép sinh viên kiếm tiền mà họ sẽ cần trong suốt phần còn lại của năm. | |
| They need this money because it costs a lot of money to pay for university or college. Họ cần số tiền này vì học phí đại học hoặc cao đẳng rất tốn kém. | |
| Of course, students also want money to spend on things that are fun, also. Tất nhiên, sinh viên cũng muốn có tiền để chi tiêu cho những việc vui vẻ. | |
| Many students have summer jobs that involve working with children. Nhiều sinh viên có việc làm mùa hè liên quan đến việc làm việc với trẻ em. | |
| For example, some students work at children's camps, where they teach children various skills and games. Ví dụ, một số sinh viên làm việc tại các trại hè dành cho trẻ em, nơi họ dạy trẻ em nhiều kỹ năng và trò chơi khác nhau. | |
| Some students work as lifeguards, at swimming pools and at beaches. Một số sinh viên làm nhân viên cứu hộ, tại các hồ bơi và bãi biển. | |
| Some students do heavy work in their summer jobs. Một số sinh viên làm công việc nặng nhọc trong kỳ nghỉ hè của họ. | |
| For example, some students find jobs as construction workers. Ví dụ, một số sinh viên tìm việc làm công nhân xây dựng. | |
| Other students work in factories, and some students work on farms. Những sinh viên khác làm việc trong các nhà máy, và một số sinh viên làm việc ở các trang trại. | |
| There are other students who find jobs mowing lawns or collecting trash. Có những sinh viên khác tìm việc cắt cỏ hoặc thu gom rác. | |
| Quite a few students work in stores. Khá nhiều sinh viên làm việc trong các cửa hàng. | |
| Some of these students have jobs as cashiers, Một số sinh viên này làm thu ngân, | |
| and some have jobs putting products on store shelves. và một số có công việc sắp xếp sản phẩm lên kệ hàng. | |
| Other students work in restaurants, as waiters or as cooks. Những sinh viên khác làm việc trong nhà hàng, làm bồi bàn hoặc làm đầu bếp. | |
| Other students work in offices. Những sinh viên khác làm việc trong văn phòng. | |
| Some of them work as assistants for other employees. Một số người làm trợ lý cho các nhân viên khác. | |
| Their tasks might include typing letters, programming computers, or delivering mail. Nhiệm vụ của họ có thể bao gồm đánh máy thư, lập trình máy tính hoặc chuyển phát thư. | |
| Some students enjoy their summer jobs very much, Một số sinh viên rất thích công việc mùa hè của họ, | |
| and they find those jobs to be a pleasant break from studying. và họ thấy những công việc đó là một khoảng thời gian nghỉ ngơi thú vị sau khi học. | |
| Other students do not really enjoy summer jobs, but find their jobs to be a nice way to make new friends. Những sinh viên khác không thực sự thích công việc mùa hè, nhưng thấy công việc của họ là một cách hay để kết bạn mới. | |
| But nearly all students who have summer jobs are pleased to have the chance to earn some extra money. Nhưng hầu hết sinh viên có việc làm thêm vào mùa hè đều vui mừng khi có cơ hội kiếm thêm tiền. |