| An important holiday in North America is held during the fall, or autumn, season of the year. Một ngày lễ quan trọng ở Bắc Mỹ được tổ chức vào mùa thu, hay mùa thu, trong năm. | |
| This holiday is called Thanksgiving. Ngày lễ này được gọi là Lễ Tạ ơn. | |
| At this time of year, people join with their relatives to reflect upon their good fortune. Vào thời điểm này trong năm, mọi người cùng với người thân của mình suy ngẫm về vận may của mình. | |
| Thanksgiving is a holiday that has a long history in North America. Lễ Tạ ơn là một ngày lễ có lịch sử lâu đời ở Bắc Mỹ. | |
| It was first celebrated when English settlers arrived in the eastern part of what is now Lần đầu tiên lễ này được tổ chức khi những người định cư người Anh đến miền đông của nơi ngày nay là | |
| the United States, during the seventeenth century. Hoa Kỳ, vào thế kỷ XVII. | |
| When they survived the first hard year, they celebrated and gave thanks to God. Khi họ sống sót qua năm đầu tiên khó khăn, họ đã ăn mừng và tạ ơn Chúa. | |
| They invited some of the Native people to their Thanksgiving celebration, Họ đã mời một số người bản địa đến dự lễ Tạ ơn của họ, | |
| because the Native people had helped them to survive during the hard winter. vì người bản địa đã giúp họ sống sót qua mùa đông khắc nghiệt. | |
| The tradition of celebrating Thanksgiving continued and spread throughout North America. Truyền thống tổ chức Lễ Tạ ơn vẫn tiếp tục và lan rộng khắp Bắc Mỹ. | |
| Each fall, during the time of the autumn harvest, people celebrated Thanksgiving. Mỗi mùa thu, trong thời gian thu hoạch mùa thu, mọi người tổ chức Lễ Tạ ơn. | |
| They gave thanks for the food of the harvest, and for all the good things in their lives. Họ đã tặng cảm ơn vì thức ăn của mùa gặt và mọi điều tốt đẹp trong cuộc sống của họ. | |
| Today, the tradition of Thanksgiving celebration continues. Ngày nay, truyền thống lễ Tạ ơn vẫn tiếp tục. | |
| Families gather to eat a large bird called a turkey. Các gia đình tụ tập để ăn một loài chim lớn gọi là gà tây. | |
| They also eat pumpkin pie. Họ cũng ăn bánh bí ngô. | |
| This is a sweet dessert that is made from a large orange vegetable that grows on the ground. Đây là món tráng miệng ngọt ngào được làm từ một loại rau màu cam lớn mọc trên mặt đất. | |
| In the United States, Thanksgiving is celebrated on the fourth Thursday of November. Tại Hoa Kỳ, Lễ Tạ ơn được tổ chức vào thứ Năm tuần thứ tư của tháng 11. | |
| But the following day, Friday, is also a holiday, and then comes the weekend. Nhưng ngày tiếp theo, thứ Sáu, cũng là một ngày lễ, và sau đó là cuối tuần. | |
| In Canada, Thanksgiving is celebrated on the second Monday of October. Tại Canada, Lễ Tạ ơn được tổ chức vào thứ Hai tuần thứ hai của tháng 10. | |
| The reason for the earlier celebration in Canada Lý do cho lễ kỷ niệm sớm hơn ở Canada | |
| is that the weather is colder than in the United States. là vì thời tiết lạnh hơn ở Hoa Kỳ. | |
| This means that the harvest happens earlier in Canada, Điều này có nghĩa là vụ thu hoạch diễn ra sớm hơn ở Canada, | |
| so Thanksgiving is held at an earlier date. vì vậy Lễ Tạ ơn được tổ chức sớm hơn. | |
| But in both countries, Thanksgiving is a very pleasant time of year. Nhưng ở cả hai quốc gia, Lễ Tạ ơn là thời gian rất dễ chịu của năm. |