| In most Western countries, Christmas is the biggest holiday of the year. Ở hầu hết các nước phương Tây, Giáng sinh là ngày lễ lớn nhất trong năm. | |
| People gather with their families to celebrate this day, Mọi người tụ họp cùng gia đình để kỷ niệm ngày này, | |
| which occurs on December 25th each year. diễn ra vào ngày 25 tháng 12 hàng năm. | |
| The holiday of Christmas celebrates the birth of Jesus Christ. Ngày lễ Giáng sinh kỷ niệm ngày sinh của Chúa Jesus Christ. | |
| In the Christian religion, Jesus Christ is recognized as the Son of God. Trong tôn giáo Cơ đốc, Chúa Jesus Christ được công nhận là Con của Chúa. | |
| During the Christmas season, many people celebrate the events of the birth of Jesus Christ. Trong mùa Giáng sinh, nhiều người kỷ niệm các sự kiện về ngày sinh của Chúa Jesus Christ. | |
| For example, they recall the three wise men Ví dụ, họ nhớ lại ba nhà thông thái | |
| who visited Jesus Christ shortly after his birth. đã đến thăm Chúa Jesus Christ ngay sau khi Ngài sinh ra. | |
| Also, they recall that Jesus Christ was born in a manger, Ngoài ra, họ nhớ lại rằng Chúa Jesus Christ đã được sinh ra trong máng cỏ, | |
| because his parents could not find a place to stay. vì cha mẹ Ngài không thể tìm được nơi để ở. | |
| In Western countries, Christmas is also celebrated by many people who are not religious. Ở các nước phương Tây, Giáng sinh cũng được nhiều người không theo tôn giáo kỷ niệm. | |
| People view Christmas as a time for being together with one's relatives. Mọi người coi Giáng sinh là thời gian để ở bên nhau người thân. | |
| Children, parents, and grandparents gather to exchange presents Trẻ em, cha mẹ và ông bà tụ tập để trao đổi quà tặng | |
| and to eat special foods. và ăn những món ăn đặc biệt. | |
| The tradition of giving gifts at Christmas is unusual in one way. Truyền thống tặng quà vào dịp Giáng sinh có một điểm khác thường. | |
| When children go to bed on the evening before Christmas, Khi trẻ em đi ngủ vào buổi tối trước Giáng sinh, | |
| they hang large socks (called stockings) in their house. chúng treo những chiếc tất lớn (gọi là vớ) trong nhà. | |
| When they wake up on Christmas morning, the stockings have been filled with toys and candy. Khi chúng thức dậy vào sáng Giáng sinh, những chiếc vớ đã được nhét đầy đồ chơi và kẹo. | |
| According to tradition, the presents have been given by a fat man Theo truyền thống, những món quà được tặng bởi một người đàn ông béo | |
| who wears a white beard and a red suit. người có bộ râu trắng và bộ đồ màu đỏ. | |
| This man, called Santa Claus, flies around the world in a sled that is pulled by reindeer. Người đàn ông này, được gọi là Ông già Noel, bay vòng quanh thế giới trên một chiếc xe trượt tuyết do tuần lộc kéo. | |
| He stops at each house and flies down the chimney to deliver his presents. Ông dừng lại ở mỗi ngôi nhà và bay xuống ống khói để tặng quà. | |
| In the weeks before Christmas, children are usually very well behaved. Trong những tuần trước Giáng sinh, trẻ em thường rất ngoan. | |
| Their parents tell them that Santa Claus will only give presents to children who are good! Cha mẹ chúng nói với chúng rằng Ông già Noel sẽ chỉ tặng quà cho Những đứa trẻ ngoan! | |
| Another Christmas tradition is the Christmas tree. Một truyền thống Giáng sinh khác là cây thông Noel. | |
| People put a small tree inside their house and decorate it with various pretty objects. Mọi người đặt một cây thông nhỏ trong nhà và trang trí nó bằng nhiều đồ vật xinh xắn. | |
| Nowadays, most people use an artificial tree instead of a real tree. Ngày nay, hầu hết mọi người sử dụng cây thông nhân tạo thay vì cây thông thật. | |
| The tradition of the Christmas tree is actually older than Christmas itself Truyền thống cây thông Noel thực sự có từ trước cả lễ Giáng sinh. | |
| the people of Europe celebrated the beginning of the winter season in this way Người dân châu Âu đã ăn mừng sự bắt đầu của mùa đông theo cách này. | |
| even before Christianity reached Europe. thậm chí trước khi Kitô giáo du nhập vào châu Âu. | |
| Christmas is certainly one of the most important and most enjoyed holidays in Western countries. Giáng sinh chắc chắn là một trong những ngày lễ quan trọng nhất và được yêu thích nhất ở các nước phương Tây. |