| Each year, many young people learn to drive a car. Hàng năm, nhiều bạn trẻ học lái xe ô tô. | |
| For many people, learning to drive is important Đối với nhiều người, học lái xe rất quan trọng | |
| because the car is an important method of transportation in many places. vì ô tô là phương tiện di chuyển quan trọng ở nhiều nơi. | |
| Before learning to drive a car, Trước khi học lái xe ô tô, | |
| it is important to understand the rules of the road. điều quan trọng là phải hiểu các quy tắc giao thông. | |
| A beginning driver should already understand the many signs that are found along the roads. Người mới lái xe nên hiểu nhiều biển báo dọc đường. | |
| Also, the student driver should know the many rules about changing lanes, Ngoài ra, học viên lái xe nên biết nhiều quy tắc về việc chuyển làn đường, | |
| turning, stopping, and many other aspects of driving. rẽ, dừng xe và nhiều khía cạnh khác của việc lái xe. | |
| In addition, the driver should be familiar with the way the car is operated; Ngoài ra, người lái xe nên quen thuộc với cách vận hành ô tô; | |
| it is important to know how to use the lights, điều quan trọng là phải biết cách sử dụng đèn, | |
| signals, brakes, accelerator, and steering wheel. tín hiệu, phanh, chân ga và vô lăng. | |
| When a person starts learning to drive, it may take some time to become skillful. Khi một người bắt đầu học lái xe, có thể mất một thời gian để trở nên khéo léo. | |
| It takes some practice to become an expert in driving a car. Cần phải luyện tập một thời gian để trở thành chuyên gia lái xe ô tô. | |
| One must become familiar with steering, speeding up, and slowing down. Người ta phải làm quen với việc lái, tăng tốc và giảm tốc độ. | |
| At first, it is good to practice driving in a large open space, Đầu tiên, nên luyện tập lái xe ở một không gian mở rộng rãi, | |
| such as an empty parking lot. chẳng hạn như bãi đậu xe trống. | |
| Here, one can practice without being a danger to anyone. Tại đây, người ta có thể luyện tập mà không gây nguy hiểm cho bất kỳ ai. | |
| When a person gains some skill in driving, Khi một người có được một số kỹ năng lái xe, | |
| it is then safe enough to practice driving on a road. thì khi đó đủ an toàn để thực hành lái xe trên đường. | |
| Of course, a student driver must still be very careful. Tất nhiên, một học viên lái xe vẫn phải rất cẩn thận. | |
| He or she should always have an expert driver in the car with him or her. Người đó nên luôn có một tài xế chuyên nghiệp trong xe đi cùng. | |
| Many beginning drivers take driving lessons from professional instructors, Nhiều người mới lái xe học lái xe từ các giảng viên chuyên nghiệp, | |
| who can teach safe driving techniques. những người có thể dạy các kỹ thuật lái xe an toàn. | |
| Eventually, the young driver is ready for a driving test, Cuối cùng, người lái xe trẻ đã sẵn sàng cho một bài kiểm tra lái xe, | |
| which is needed to obtain a regular driver's licence. cần thiết để có được bằng lái xe chính thức bằng lái xe. | |
| This test is supervised by a government official. Bài kiểm tra này được giám sát bởi một viên chức chính phủ. | |
| In the driving test, the driver must show that he or she Trong bài kiểm tra lái xe, người lái xe phải chứng minh rằng anh ấy hoặc cô ấy | |
| can control the car with great skill có thể điều khiển xe một cách thành thạo | |
| by being able to make turns and to park the car in small spaces. bằng cách có thể rẽ và đỗ xe trong không gian hẹp. | |
| But he or she must also show respect for the rules of the road by driving at a proper speed, Nhưng anh ấy hoặc cô ấy cũng phải thể hiện sự tôn trọng luật lệ giao thông bằng cách lái xe với tốc độ thích hợp, | |
| and obeying all traffic signs and signals. và tuân thủ tất cả các biển báo và tín hiệu giao thông. | |
| Of course, even when one has obtained a driver's licence, Tất nhiên, ngay cả khi đã có bằng lái xe, | |
| it is always important to drive carefully and responsibly! thì việc lái xe cẩn thận và có trách nhiệm vẫn luôn quan trọng! |