| "Ten, nine, eight, seven, six, five, four, three, two, one! HAPPY NEW YEAR!" "Mười, chín, tám, bảy, sáu, năm, bốn, ba, hai, một! CHÚC MỪNG NĂM MỚI!" | |
| What is New Year's? Well, to me a New Year is when the date of the year changes. Năm mới là gì? Vâng, với tôi, năm mới là khi ngày trong năm thay đổi. | |
| This year it is 2001, Năm nay là năm 2001, | |
| and on December 31st at midnight it will change to 2002. và vào nửa đêm ngày 31 tháng 12, nó sẽ đổi thành năm 2002. | |
| I wonder who invented the changing of the years Tôi tự hỏi ai đã phát minh ra sự thay đổi của các năm | |
| and how it was made the way it is. và làm thế nào mà nó được tạo ra theo cách này. | |
| It must have been someone a long time ago, since it's already 2001. Chắc hẳn phải có ai đó từ rất lâu rồi, vì bây giờ đã là năm 2001 rồi. | |
| When New Year's comes closer, a lot of people talk about New Year's resolutions. Khi năm mới đến gần, rất nhiều người nói về các quyết tâm năm mới. | |
| I don't bother making "resolutions" because I never do them anyway! Tôi không bận tâm đến việc đưa ra "quyết tâm" vì dù sao thì tôi cũng chẳng bao giờ làm chúng! | |
| And the ones I do make are usually ones that will happen anyway. Và những quyết tâm tôi đưa ra thường là những quyết tâm sẽ thực hiện được. | |
| I guess it's just common sense. Tôi đoán đó chỉ là lẽ thường tình. | |
| The biggest reason why I like New Year's Lý do lớn nhất khiến tôi thích năm mới | |
| is because of the fireworks that we have here in Canada là vì pháo hoa mà chúng tôi có ở Canada | |
| and many other countries, too. và nhiều quốc gia khác nữa. | |
| You should see some of the fireworks that go off. Bạn nên xem một số pháo hoa bắn lên. | |
| There are many different colors. Có rất nhiều màu sắc khác nhau. | |
| There's pink, blue, purple, yellow, green, red, even white, silver and gold. Có màu hồng, xanh dương, tím, vàng, xanh lá cây, đỏ, thậm chí cả trắng, bạc và vàng kim. | |
| Fireworks make loud bangs, squeals, siren sounds, and sometimes all at once. Pháo hoa tạo ra những tiếng nổ lớn, tiếng rít, tiếng còi báo động, và đôi khi tất cả cùng một lúc. | |
| There are lots of different sounds, but I can't even explain what they are all like. Có rất nhiều âm thanh khác nhau, nhưng tôi thậm chí không thể giải thích được chúng như thế nào. | |
| Fireworks are best when it's very dark outside. Pháo hoa đẹp nhất khi trời rất tối. | |
| They light up the whole sky! Chúng thắp sáng cả bầu trời! | |
| Sometimes, they look as though they are going to fall on you. Đôi khi, chúng trông như thể sắp rơi xuống bạn. | |
| I like New Year's because it's fun in other ways, Tôi thích Năm mới vì nó vui theo những cách khác, | |
| but the fireworks are the best. nhưng pháo hoa là tuyệt nhất. | |
| You can buy fireworks to use for your own fireworks show. Bạn có thể mua pháo hoa để sử dụng cho chương trình bắn pháo hoa của riêng mình. | |
| However, you have to be careful that no one gets burned or hurt. Tuy nhiên, bạn phải cẩn thận rằng không ai bị bỏng hay bị thương. | |
| Usually, there are parties at New Year's. Thông thường, sẽ có tiệc tùng vào đêm giao thừa. | |
| Some people really dress up fancy and even wear masks. Một số người ăn mặc rất sang trọng và thậm chí còn đeo mặt nạ. | |
| They don't know who one another is until midnight when they take their masks off. Họ không biết nhau cho đến nửa đêm khi họ tháo mặt nạ ra. | |
| As midnight comes very close, everybody begins to count down, Khi nửa đêm đến rất gần, mọi người bắt đầu đếm ngược, | |
| and then everyone yells out "Happy New Year's" và sau đó mọi người cùng hét lên "Chúc mừng năm mới" | |
| and bang pots and pans or ring bells or honk horns. và đập xoong chảo hoặc rung chuông hoặc bấm còi. | |
| Join me in the count down on New Year's Eve! Hãy cùng tôi đếm ngược vào đêm giao thừa! |