| It's time to sign up for school. Đã đến lúc đăng ký nhập học. | |
| This year Natalie is going to Brock University. Năm nay Natalie sẽ vào Đại học Brock. | |
| She has never been to university before. Cô ấy chưa từng đến trường đại học trước đây. | |
| She is a little bit scared. Cô ấy hơi sợ. | |
| She hopes she meets nice, new friends. Cô ấy hy vọng sẽ gặp được những người bạn mới tốt bụng. | |
| Natalie stood in line to get her picture taken. Natalie xếp hàng để chụp ảnh. | |
| The picture was put on a card. Ảnh được dán trên một tấm thẻ. | |
| The card was her picture ID (identification). Tấm thẻ đó là giấy tờ tùy thân có ảnh của cô ấy. | |
| She would use this card if she needed to buy books from the school bookstore; Cô ấy sẽ dùng thẻ này nếu cần mua sách ở hiệu sách của trường; | |
| if she wanted to get a book from the library; nếu muốn mượn sách ở thư viện; | |
| or if she wanted to use the pool! hoặc nếu muốn dùng hồ bơi! | |
| After all of the signing up and money was paid, Sau khi đăng ký xong và đóng tiền, | |
| Natalie went out to lunch with her mother. Natalie đi ăn trưa với mẹ. | |
| "Mom, I'm kind of scared about going to school. "Mẹ ơi, con hơi sợ đi học. | |
| I'm going to be the youngest kid there. Con sẽ là đứa trẻ nhỏ nhất ở đó. | |
| I don't know how to take notes. Con không biết cách ghi chép. | |
| The teachers might be mean....", Các giáo viên có thể hơi khắt khe....", | |
| Natalie rambled on. Natalie lảm nhảm. | |
| Her mom just calmed her down and said, Mẹ cô chỉ trấn tĩnh cô và nói, | |
| "Take one day at a time, Natalie. "Hãy sống từng ngày một, Natalie. | |
| Worry only about today". Chỉ lo cho ngày hôm nay thôi". | |
| "Hmmm. You're right, Mom. Thanks!" "Ừm. Mẹ nói đúng. Cảm ơn mẹ!" | |
| Natalie was very scared on the first day of school. Natalie rất sợ vào ngày đầu tiên đến trường. | |
| She made sure she had all of the books she needed Cô đảm bảo mình đã có đủ sách vở cần thiết | |
| and lots of pens, pencils and erasers. và rất nhiều bút mực, bút chì và cục tẩy. | |
| She walked into the front of the building Cô bước vào phía trước tòa nhà | |
| and went on her way to try and find her classroom. và tiếp tục đi tìm lớp học của mình. | |
| Natalie got through her classes and met a lot of new people, nice people. Natalie đã hoàn thành các lớp học và gặp rất nhiều người mới, những người tốt bụng. | |
| Her classes seemed to go by really fast, Các lớp học của cô dường như trôi qua rất nhanh, | |
| and the day went by even faster. và một ngày trôi qua thậm chí còn nhanh hơn. | |
| When Natalie got home she was so excited. Khi Natalie về nhà, cô bé rất phấn khích. | |
| She told her mom that classes weren't all that scary; Cô bé nói với mẹ rằng các lớp học không hề đáng sợ; | |
| the students and the teachers weren't scary either! học sinh và giáo viên cũng không hề đáng sợ! | |
| Natalie knew that the school work would be hard, Natalie biết rằng việc học ở trường sẽ rất khó khăn, | |
| but she felt good about the people she had met that day. nhưng cô bé cảm thấy vui vì những người mình đã gặp trong ngày hôm đó. | |
| She knew she'd have a good year. Cô bé biết mình sẽ có một năm học tốt. |